Xưởng Minh SơnSản xuất bim bim · Phú Xuyên, Hà Nội
ĐT 0904 518 266

Bảng thanh toán lương

Tháng 10/2026 · công chuẩn 27 công (31 ngày, 4 chủ nhật)

Đã chốt 10:48 ngày 02/11/2026
Người chốt: Anh Sơn

STTHọ và tênNgày côngCác khoản cộng (đồng)Các khoản trừ (đồng)Thực lĩnh
(đồng)
Ký nhận
Số côngNghỉ phépNghỉ KPLương thời gianLương công nhậtLương khoánTăng caChuyên cầnTiền ănPhụ cấp, thưởngTổng cộngBH 10,5%Công đoàn 1%Tạm ứng, khấu trừTổng trừ
Tổ Trộn bột · 7 người
1Nguyễn Văn Quang CN001261–8.185.185––177.000300.000650.000–9.312.185520.80049.600–570.4008.741.785
2Trần Văn Đức CN0023–1–810.000–––75.000–885.000––1.335.0001.335.000Âm 450.000
3Lê Văn Bình CN00327–––7.830.000––300.000675.000–8.805.000520.800––520.8008.284.200
4Phạm Văn Lâm CN00427–––8.100.000––300.000675.000–9.075.000520.80049.600–570.4008.504.600
5Đỗ Văn Huân CN00527–––8.100.000––300.000675.000–9.075.000520.800––520.8008.554.200
6Vũ Văn Tài CN00627–––7.020.000––300.000675.000–7.995.000––––7.995.000
7Ngô Văn Khải CN00727–––6.750.000––300.000675.000–7.725.000––––7.725.000
Tổ Chiên · 8 người
8Hoàng Văn Hải CN00827––9.000.000––1.125.000300.000900.000500.00011.825.000520.80049.600–570.40011.254.600
9Bùi Văn Long CN00927–––7.290.000–911.250300.000900.000–9.401.250520.800––520.8008.880.450
10Đinh Văn Toàn CN01027–––7.290.000–911.250300.000900.000–9.401.250––2.000.0002.000.0007.401.250
11Phan Văn Hùng CN01127–––7.020.000–877.500300.000900.000–9.097.500––––9.097.500
12Lý Văn Thắng CN012261––6.760.000–877.500300.000875.000–8.812.500––––8.812.500
13Trịnh Văn Nam CN01327–––6.750.000–843.750300.000900.000–8.793.750––––8.793.750
14Mai Văn Phúc CN01427–––6.750.000–843.750300.000900.000–8.793.750––––8.793.750
15Cao Văn Dũng CN01527–––7.020.000–877.500300.000900.000–9.097.500520.800––520.8008.576.700
Tổ Đóng gói · 30 người
16Nguyễn Thị Nhung CN01627––7.800.000––162.000300.000675.000500.0009.437.000520.80049.600–570.4008.866.600
17Nguyễn Thị Mai CN01724–––6.720.0003.216.000––600.000200.00010.736.000520.80049.600–570.40010.165.600
18Trần Thị Lan CN018261––6.110.000–198.284300.000650.000–7.258.284––––7.258.284
19Lê Thị Hoa CN01924,52––5.757.5002.260.000132.189–625.000300.0009.074.689––––9.074.689
20Phạm Thị Thảo CN02027––––4.472.000–300.000675.000–5.447.000––––5.447.000
21Vũ Thị Hương CN02127–––6.210.0003.352.00064.688300.000675.000–10.601.688––––10.601.688
22Đặng Thị Nga CN02227–––6.210.000–64.688300.000675.000–7.249.688––––7.249.688
23Bùi Thị Hạnh CN02327–––6.210.000–129.375300.000675.000–7.314.375––––7.314.375
24Đỗ Thị Yến CN02427–––6.210.000–194.063300.000675.000–7.379.063520.800––520.8006.858.263
25Hoàng Thị Thu CN02527–––6.210.000–194.063300.000675.000–7.379.063––––7.379.063

In lúc 11:05 ngày 02/11/2026 · Chị Hằng · Trang 1/2

Bảng thanh toán lương tháng 10/2026 (tiếp)Đã chốt 02/11/2026
STTHọ và tênNgày côngCác khoản cộng (đồng)Các khoản trừ (đồng)Thực lĩnh
(đồng)
Ký nhận
Số côngNghỉ phépNghỉ KPLương thời gianLương công nhậtLương khoánTăng caChuyên cầnTiền ănPhụ cấp, thưởngTổng cộngBH 10,5%Công đoàn 1%Tạm ứng, khấu trừTổng trừ
26Ngô Thị Huyền CN02626,5–––6.095.000–64.688–675.000–6.834.688––––6.834.688
27Dương Thị Loan CN02727–––6.210.000–194.063300.000675.000–7.379.063––––7.379.063
28Lương Thị Hà CN02827–––6.210.000–64.688300.000675.000–7.249.688––––7.249.688
29Phùng Thị Liên CN02927–––6.210.000–64.688300.000675.000–7.249.688––––7.249.688
30Tạ Thị Ngọc CN03027–––6.210.000–129.375300.000675.000–7.314.375––––7.314.375
31Kiều Thị Oanh CN031261––5.980.000–194.063300.000650.000–7.124.063––––7.124.063
32Chu Thị Phượng CN03227–––6.210.000–64.688300.000675.000–7.249.688520.800––520.8006.728.888
33Hồ Thị Quyên CN033261––5.980.000–129.375300.000650.000–7.059.375––1.500.0001.500.0005.559.375
34Lại Thị Sen CN034261––5.980.000–64.688300.000650.000–6.994.688––––6.994.688
35Mạc Thị Tâm CN035261––5.980.000–64.688300.000650.000–6.994.688––––6.994.688
36Nguyễn Thị Uyên CN03627–––6.210.000–129.375300.000675.000–7.314.375––––7.314.375
37Trần Thị Vân CN037252––5.750.000–64.688–625.000–6.439.688––––6.439.688
38Lê Thị Xuân CN038261––5.980.000–64.688300.000650.000–6.994.688––––6.994.688
39Phạm Thị Bích CN039261––5.980.000–129.375300.000650.000–7.059.375––––7.059.375
40Vương Thị Cúc CN040261––5.980.000–129.375300.000650.000–7.059.375––––7.059.375
41Đào Thị Dung CN041261––5.980.000–129.375300.000650.000–7.059.375––––7.059.375
42Khúc Thị Giang CN042261––5.980.000–64.688300.000650.000–6.994.688––––6.994.688
43Lã Thị Hiền CN04327–––6.210.000–64.688300.000675.000–7.249.688––––7.249.688
44Tống Thị Kim CN044261––5.980.000–194.063300.000650.000–7.124.063––––7.124.063
45Nguyễn Thị Mai CN0452511–5.750.000–129.375–625.000–6.504.375––––6.504.375
Cộng 45 người1.16818224.985.185257.992.50013.300.00010.718.54411.700.00031.025.0001.500.000351.221.2295.728.800248.0004.835.00010.811.800340.409.429

Bằng chữ: Ba trăm bốn mươi triệu bốn trăm linh chín nghìn bốn trăm hai mươi chín đồng. Thực lĩnh âm ghi chữ “Âm”, không chuyển sang tháng sau. Tiền ăn cộng vào lương theo cài đặt.

Người lập biểu(ký, ghi rõ họ tên)Chị Hằng
Kế toán(ký, ghi rõ họ tên) 
Chủ xưởngNgày ..... tháng ..... năm 2026
(ký, ghi rõ họ tên)
Anh Sơn

In lúc 11:05 ngày 02/11/2026 · Chị Hằng · Trang 2/2