Phiếu lương tháng 10/2026
Xưởng Minh Sơn · công chuẩn 27 công
Họ tên: Trần Thị LanMã: CN018 · Tổ Đóng góiSố công: 26 · phép 1 · không phép 0Công nhật 235.000 đ/công
Khoản cộng (đồng)
- Lương công nhật (235.000 × 26)
- 6.110.000
- Tăng ca (4,5 giờ)
- 198.284
- Chuyên cần
- 300.000
- Tiền ăn (26 bữa)
- 650.000
- Tổng cộng
- 7.258.284
Khoản trừ (đồng)
- Bảo hiểm 10,5%
- 0
- Công đoàn 1%
- 0
- Tổng trừ
- 0
Thực lĩnh7.258.284 đ
Bằng chữ: Bảy triệu hai trăm năm mươi tám nghìn hai trăm tám mươi tư đồng
Người nhận kýNgười lập phiếu: Chị Hằng
Phiếu lương tháng 10/2026
Xưởng Minh Sơn · công chuẩn 27 công
Họ tên: Lê Thị HoaMã: CN019 · Tổ Đóng góiSố công: 24,5 · phép 2 · không phép 0Công nhật 235.000 đ/công + khoán
Khoản cộng (đồng)
- Lương công nhật (235.000 × 24,5)
- 5.757.500
- Lương khoán (1.130 thùng)
- 2.260.000
- Tăng ca (3 giờ)
- 132.189
- Chuyên cần
- 0
- Tiền ăn (25 bữa)
- 625.000
- Thưởng: Bổ sung sau khi mở lại bảng lương
- 300.000
- Tổng cộng
- 9.074.689
Khoản trừ (đồng)
- Bảo hiểm 10,5%
- 0
- Công đoàn 1%
- 0
- Tổng trừ
- 0
Thực lĩnh9.074.689 đ
Bằng chữ: Chín triệu không trăm bảy mươi tư nghìn sáu trăm tám mươi chín đồng
Người nhận kýNgười lập phiếu: Chị Hằng