Sổ Sản Xuất Bim Bim · Tệp tải về
Hai mẫu cho lần nhập đầu: danh mục vật tư và tồn đầu ngày bắt đầu dùng phần mềm. Dán dữ liệu từ file cũ vào mẫu, giữ nguyên tiêu đề cột, rồi tải lên ở Nhập từ Excel.
Mẫu danh mục: 10 cột, dữ liệu từ dòng 2. Ô D2 đang mở danh sách Nhóm gốc; ghi chú cột G mở như khi rê chuột.
| Hàng | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã (bắt buộc) | Tên (bắt buộc) | Tên phụ | Nhóm gốc (bắt buộc) | Nhóm con (bắt buộc) | Đơn vị gốc (bắt buộc) | Quy đổiTechViet: Ghi “đơn vị = số đơn vị gốc”, cách nhau dấu chấm phẩy. Ví dụ: phi = 180; can = 18. g và 市斤 có sẵn, không cần ghi. | Kg/thùng | Ngưỡng | Giá bán mặc định | ||
| 2 | Nguyên liệuBao bìThành phẩm | |||||||||||
| 3 | ||||||||||||
| 4 | ||||||||||||
| 5 | ||||||||||||
| 6 | ||||||||||||
| 7 | ||||||||||||
| 8 | ||||||||||||
| 9 | ||||||||||||
| 10 | ||||||||||||
| 11 | ||||||||||||
| 12 | ||||||||||||
| 13 | ||||||||||||
| 14 | ||||||||||||
| 15 | ||||||||||||
| 16 | ||||||||||||
| 17 | ||||||||||||
| 18 | ||||||||||||
| 19 | ||||||||||||
| 20 | ||||||||||||
| 21 | ||||||||||||
| 22 |
| Cột | Tiêu đề | Bắt buộc | Cách ghi | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| A | Mã | Bắt buộc | Không trùng. Mã đã có trong phần mềm thì dòng bị bỏ qua, không ghi đè. | NVL007 · TP003 |
| B | Tên | Bắt buộc | Tên tiếng Việt dùng trên phiếu và báo cáo. | Bột canxi · Khoai sấy |
| C | Tên phụ | Không | Tên Trung hoặc tên gọi trong xưởng. Không bắt buộc; chữ Trung giữ nguyên. | 碳酸钙 |
| D | Nhóm gốc | Bắt buộc | Chọn trong danh sách: Nguyên liệu, Bao bì hoặc Thành phẩm. Giá trị khác là dòng lỗi. | Nguyên liệu |
| E | Nhóm con | Bắt buộc | Tùy ý dưới nhóm gốc; chưa có thì được tạo mới. | Phụ gia · Snack sấy |
| F | Đơn vị gốc | Bắt buộc | kg cho nguyên liệu và bao bì tính theo cân; cái hoặc cuộn cho bao bì đếm; thùng cho thành phẩm. | kg · cái · thùng |
| G | Quy đổi | Không | Đơn vị = số đơn vị gốc, nhiều đơn vị cách nhau dấu chấm phẩy. g và 市斤 có sẵn cho vật tư tính bằng kg, không cần ghi. | phi = 180; can = 18 |
| H | Kg/thùng | Không | Chỉ thành phẩm, bắt buộc: khối lượng tịnh một thùng. | 2,400 (Khoai sấy) |
| I | Ngưỡng | Không | Theo đơn vị gốc. Để trống thì lấy mặc định: nguyên liệu 1.000 kg, thành phẩm 100 thùng, bao bì 0 (không cảnh báo). | 5 (kg) |
| J | Giá bán mặc định | Không | Chỉ thành phẩm, đồng một thùng. Số nguyên, không ghi chữ “đ”. | 185.000 |
Mẫu tồn đầu: 6 cột, dữ liệu từ dòng 2. Ngày tồn đầu là ngày bắt đầu dùng phần mềm (01/10/2026), không có cột ngày.
| Hàng | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã (bắt buộc) | Tên | Số lượng (bắt buộc) | Đơn vị (bắt buộc)TechViet: Đơn vị gốc, g, 市斤 (= 0,5 kg) hoặc đơn vị quy đổi đã khai báo. Ví dụ: bao. Chưa khai báo thì dòng lỗi: “chưa có đơn vị ‘phi’”. | Đơn giá (bắt buộc) | Ghi chú | ||||||
| 2 | ||||||||||||
| 3 | ||||||||||||
| 4 | ||||||||||||
| 5 | ||||||||||||
| 6 | ||||||||||||
| 7 | ||||||||||||
| 8 | ||||||||||||
| 9 | ||||||||||||
| 10 | ||||||||||||
| 11 | ||||||||||||
| 12 | ||||||||||||
| 13 | ||||||||||||
| 14 | ||||||||||||
| 15 | ||||||||||||
| 16 | ||||||||||||
| 17 | ||||||||||||
| 18 | ||||||||||||
| 19 | ||||||||||||
| 20 | ||||||||||||
| 21 | ||||||||||||
| 22 |
| Cột | Tiêu đề | Bắt buộc | Cách ghi | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| A | Mã | Bắt buộc | Mã đã có trong danh mục (nhập danh mục trước hoặc cùng lúc). | NVL001 |
| B | Tên | Không | Chỉ để đối chiếu khi dán; phần mềm lấy tên theo mã. | Bột cây tre |
| C | Số lượng | Bắt buộc | Số lớn hơn 0. Một vật tư có thể ghi nhiều dòng với đơn vị khác nhau; phần mềm cộng lại. | 100 (bao) và 10 (kg) trên 2 dòng |
| D | Đơn vị | Bắt buộc | Đơn vị gốc, g, 市斤 hoặc đơn vị quy đổi đã khai báo ở danh mục. Đơn vị chưa khai báo là dòng lỗi. | bao · kg · 市斤 |
| E | Đơn giá | Bắt buộc | Đồng trên một đơn vị gốc. Thành phẩm: giá vốn đầu kỳ một thùng. | 16.400 (đ/kg) |
| F | Ghi chú | Không | Không bắt buộc. | Kho sau, 2 bao ẩm |