Nhập danh mục và tồn đầu từ Excel
- 1Tải mẫu, dán dữ liệu
- 2Tải file lên
- 3Kiểm tra từng dòng
- 4Kết quả
File không đúng mẫu: thiếu cột “Đơn vị gốc”. Tải lại mẫu.
Chưa ghi gì vào phần mềm. File “Trang_tinh1-ban-cu.xlsx” có 9 cột, mẫu danh mục cần 10 cột.
Kéo file Excel vào đây hoặc
Hai file: danh mục (.xlsx) và tồn đầu (.xlsx), dán dữ liệu vào đúng mẫu
79 dòng danh mục và 77 dòng tồn đầu có mã đã nhập: bỏ qua, không ghi đè.
Chủ xưởng cần đặt ngày bắt đầu trước.
Danh mục vẫn nhập được; tồn đầu bị chặn cho đến khi Quản trị đặt ngày bắt đầu dùng phần mềm ở Cài đặt.
Tháng của ngày bắt đầu đã chốt sổ, không nhập thêm tồn đầu được.
Sổ đã chốt đến hết 31/10/2026. Danh mục vẫn nhập được.
- Vật tư mới
- 79
- Dòng tồn đầu
- 77 → 2 phiếu
- Dòng lỗi, chờ
- 5
Kiểm tra từng dòng
| Dòng | Mã | Tên, tên phụ | Nhóm | Đơn vị gốc | Quy đổi | Ngưỡng | Kiểm tra |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | NVL001 | Bột cây tre | Nguyên liệu › Bột | kg | bao = 25 | 1.000 | Hợp lệ |
| 3 | NVL002 | Bột LBN | Nguyên liệu › Bột | kg | bao = 25 | 1.000 | Hợp lệ |
| 4 | NVL003 | Bột mì面粉 | Nguyên liệu › Bột | kg | bao = 25 | 1.000 | Hợp lệ |
| 5 | NVL004 | Tinh bột ngô玉米淀粉 | Nguyên liệu › Bột | kg | bao = 25 | 1.000 | Hợp lệ |
| 6 | NVL005 | Tinh bột sắn木薯淀粉 | Nguyên liệu › Bột | kg | bao = 50 | 1.000 | Hợp lệ |
| 7 | NVL006 | Muối盐 | Nguyên liệu › Gia vị | kg | bao = 50 | 200 | Hợp lệ |
| … 24 dòng hợp lệ | |||||||
| 32 | NVL031 | Chất chống oxy hóa TBHQ | Nguyên liệu › Phụ gia | kg | hộp = 0 | 0 | Hệ số quy đổi phải lớn hơn 0. |
| … 32 dòng hợp lệ | |||||||
| 66 | NVL075 | Dây rút nhựa扎带 | Phụ liệu › Đóng gói | gói | – | 0 | Nhóm gốc phải là Nguyên liệu, Bao bì hoặc Thành phẩm. |
| … 16 dòng hợp lệ (gồm 10 thành phẩm) | |||||||
| Dòng | Mã | Tên | Số lượng trong file | Quy về đơn vị gốc | Đơn giá | Kiểm tra |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | NVL001 | Bột cây tre | 100 bao + 10 kg | 2.510 kg | 16.400 | Hợp lệ |
| 3 | NVL002 | Bột LBN | 48 bao + 15 kg | 1.215 kg | 15.800 | Hợp lệ |
| 4 | NVL003 | Bột mì | 60 bao + 24 kg | 1.524 kg | 14.200 | Hợp lệ |
| 5 | NVL004 | Tinh bột ngô | 60 bao + 21 kg | 1.521 kg | 18.500 | Hợp lệ |
| 6 | NVL005 | Tinh bột sắn | 48 bao + 29 kg | 2.429 kg | 12.800 | Hợp lệ |
| 32 | NVL031 | Chất chống oxy hóa TBHQ | 2 kg | 2 kg | 450.000 | Chờ dòng 32 của file danh mục |
| 47 | NVL046 | Dầu đậu nành | 2 phi + 36 kg | 72 kg | 27.500 | Dòng 47: Dầu đậu nành chưa có đơn vị “phi”. Thêm quy đổi phi = ? kg. |
| 66 | NVL075 | Dây rút nhựa | 40 gói | 40 gói | 25.000 | Chờ dòng 66 của file danh mục |
Đã nhập 79 vật tư, 2 dòng lỗi
Lúc 07:32, 01/10/2026 · Chị Hằng · tồn đầu: 77 dòng vào 2 phiếu, 3 dòng chưa nhập
Phiếu tồn đầu đã tạo
- TD2610-00160 dòng · ngày 01/10/2026 · 367.347.841 đ
- TD2610-00217 dòng · ngày 01/10/2026 · 214.958.000 đ
Hệ số quy đổi “cần khách xác nhận” (Bột ớt túi 5 kg, Hạt nêm thùng 10 kg) hiện nhãn trên vật tư cho đến khi sửa và lưu.
Dòng chưa nhập, cần sửa
- Danh mục · dòng 32Chất chống oxy hóa TBHQ: Hệ số quy đổi phải lớn hơn 0.
- Danh mục · dòng 66Dây rút nhựa: Nhóm gốc phải là Nguyên liệu, Bao bì hoặc Thành phẩm.
- Tồn đầu · dòng 47Dầu đậu nành chưa có đơn vị “phi”. Thêm quy đổi phi = ? kg.