Số liệu lúc 17:30 · 31/10/2026

Báo cáo

Tháng 10/2026 · 01/10 – 31/10Số liệu đến 17:30 Thứ Bảy, 31/10/2026
Tháng 10/2026
Sản lượng tháng
6.650thùng
15,52 tấn thành phẩm · 164 phiếu mẻ
So với định mức
−177thùng
Thiếu · −2,7% · Khoai tây lắc chưa có định mức
NVL xuất sản xuất
38,67tấn
trị giá 849,8 triệu đ
Doanh thu
1,34tỷ đ
95 phiếu bán · lãi gộp 31,8%
Lãi tháng
13,2triệu đ
Tạm tính, lương chưa chốt · lãi lỗ

Sản lượng thành phẩm theo ngày thùng, cột chồng theo sản phẩm

Xuất Excel
Ô gạch chéo: Chủ nhật, xưởng nghỉ
Sản lượng thành phẩm theo ngày, tháng 10/2026, cột chồng theo sản phẩm (thùng)01002003004001/10: Khoai sấy 105 thùng1/10: Cánh gà chiên 37 thùng1/10: Như ý 35 thùng1/10: Gậy LT 44 thùng1T52/10: Khoai sấy 117 thùng2/10: Cánh gà chiên 37 thùng2/10: Như ý 35 thùng2/10: Zon Zon 27 thùng23/10: Khoai sấy 94 thùng3/10: Cánh gà chiên 31 thùng3/10: Mì tương đen 39 thùng3CN5/10: Khoai sấy 116 thùng5/10: Cánh gà chiên 37 thùng5/10: Như ý 36 thùng5/10: Zon Zon 20 thùng5/10: Khoai tây lắc 22 thùng56/10: Khoai sấy 128 thùng6/10: Cánh gà chiên 37 thùng6/10: Như ý 35 thùng6/10: Mì tương đen 47 thùng6/10: Vị tôm 31 thùng67/10: Khoai sấy 106 thùng7/10: Cánh gà chiên 37 thùng7/10: Như ý 35 thùng7/10: Zon Zon 27 thùng7/10: Tôm xanh 25 thùng78/10: Khoai sấy 134 thùng8/10: Cánh gà chiên 31 thùng8/10: Như ý 36 thùng8/10: Mì tương đen 39 thùng8/10: Gậy LT 44 thùng8/10: Khoai tây lắc 22 thùng8T59/10: Khoai sấy 127 thùng9/10: Cánh gà chiên 37 thùng9/10: Như ý 35 thùng9/10: Zon Zon 28 thùng9/10: Vị tôm 31 thùng910/10: Khoai sấy 105 thùng10/10: Cánh gà chiên 30 thùng10/10: Như ý 28 thùng10/10: Mì tương đen 39 thùng10/10: Tôm xanh 25 thùng10/10: Khoai tây lắc 22 thùng10CN12/10: Khoai sấy 123 thùng12/10: Cánh gà chiên 37 thùng12/10: Như ý 34 thùng12/10: Zon Zon 27 thùng12/10: Khoai tây lắc 22 thùng1213/10: Khoai sấy 120 thùng13/10: Cánh gà chiên 37 thùng13/10: Như ý 35 thùng13/10: Mì tương đen 47 thùng13/10: Vị tôm 31 thùng1314/10: Khoai sấy 103 thùng14/10: Cánh gà chiên 37 thùng14/10: Như ý 35 thùng14/10: Zon Zon 27 thùng14/10: Tôm xanh 25 thùng1415/10: Khoai sấy 104 thùng15/10: Cánh gà chiên 31 thùng15/10: Như ý 35 thùng15/10: Mì tương đen 40 thùng15/10: Gậy LT 45 thùng15/10: Khoai tây lắc 22 thùng15T516/10: Khoai sấy 106 thùng16/10: Cánh gà chiên 37 thùng16/10: Như ý 36 thùng16/10: Zon Zon 27 thùng16/10: Vị tôm 31 thùng1617/10: Khoai sấy 81 thùng17/10: Cánh gà chiên 32 thùng17/10: Như ý 28 thùng17/10: Mì tương đen 38 thùng17/10: Tôm xanh 25 thùng17/10: Khoai tây lắc 22 thùng17CN19/10: Khoai sấy 116 thùng19/10: Cánh gà chiên 38 thùng19/10: Như ý 35 thùng19/10: Zon Zon 27 thùng19/10: Khoai tây lắc 22 thùng1920/10: Khoai sấy 133 thùng20/10: Cánh gà chiên 38 thùng20/10: Như ý 35 thùng20/10: Mì tương đen 46 thùng20/10: Vị tôm 31 thùng2021/10: Khoai sấy 118 thùng21/10: Cánh gà chiên 38 thùng21/10: Như ý 34 thùng21/10: Zon Zon 27 thùng21/10: Tôm xanh 25 thùng2122/10: Khoai sấy 123 thùng22/10: Cánh gà chiên 31 thùng22/10: Như ý 35 thùng22/10: Mì tương đen 40 thùng22/10: Gậy LT 44 thùng22/10: Khoai tây lắc 22 thùng22T523/10: Khoai sấy 121 thùng23/10: Cánh gà chiên 37 thùng23/10: Như ý 35 thùng23/10: Zon Zon 27 thùng23/10: Vị tôm 32 thùng2324/10: Khoai sấy 100 thùng24/10: Cánh gà chiên 31 thùng24/10: Như ý 28 thùng24/10: Mì tương đen 39 thùng24/10: Tôm xanh 25 thùng24/10: Khoai tây lắc 22 thùng24CN26/10: Khoai sấy 102 thùng26/10: Cánh gà chiên 37 thùng26/10: Như ý 35 thùng26/10: Zon Zon 28 thùng26/10: Khoai tây lắc 22 thùng2627/10: Khoai sấy 144 thùng27/10: Cánh gà chiên 37 thùng27/10: Như ý 35 thùng27/10: Mì tương đen 47 thùng27/10: Vị tôm 32 thùng2728/10: Khoai sấy 100 thùng28/10: Cánh gà chiên 38 thùng28/10: Như ý 35 thùng28/10: Zon Zon 28 thùng28/10: Tôm xanh 25 thùng2829/10: Khoai sấy 123 thùng29/10: Cánh gà chiên 31 thùng29/10: Như ý 35 thùng29/10: Mì tương đen 39 thùng29/10: Gậy LT 44 thùng29/10: Khoai tây lắc 22 thùng29T530/10: Khoai sấy 110 thùng30/10: Cánh gà chiên 37 thùng30/10: Như ý 36 thùng30/10: Zon Zon 27 thùng30/10: Vị tôm 31 thùng3031/10: Khoai sấy 57 thùng31/10: Cánh gà chiên 32 thùng31/10: Như ý 29 thùng31/10: Mì tương đen 39 thùng31/10: Vị tôm 25 thùng31thùng
Bảng số theo ngày
NgàyThùngSản phẩm nhiều nhất
01/10 T5221Khoai sấy 105
02/10 T6216Khoai sấy 117
03/10 T7164Khoai sấy 94
05/10 T2231Khoai sấy 116
06/10 T3278Khoai sấy 128
07/10 T4230Khoai sấy 106
08/10 T5306Khoai sấy 134
09/10 T6258Khoai sấy 127
10/10 T7249Khoai sấy 105
12/10 T2243Khoai sấy 123
13/10 T3270Khoai sấy 120
14/10 T4227Khoai sấy 103
15/10 T5277Khoai sấy 104
16/10 T6237Khoai sấy 106
17/10 T7226Khoai sấy 81
19/10 T2238Khoai sấy 116
20/10 T3283Khoai sấy 133
21/10 T4242Khoai sấy 118
22/10 T5295Khoai sấy 123
23/10 T6252Khoai sấy 121
24/10 T7245Khoai sấy 100
26/10 T2224Khoai sấy 102
27/10 T3295Khoai sấy 144
28/10 T4226Khoai sấy 100
29/10 T5294Khoai sấy 123
30/10 T6241Khoai sấy 110
31/10 T7182Khoai sấy 57

Hao hụt theo sản phẩm so với định mức · bấm để mở tổng hợp tháng

Bảng số hao hụt
Sản phẩmThu vềĐịnh mứcChênh lệch
Zon Zon347 thùng364 thùngthiếu 17 thùng (−4,7%)
Vị tôm275 thùng286 thùngthiếu 11 thùng (−3,8%)
Tôm xanh175 thùng182 thùngthiếu 7 thùng (−3,8%)
Khoai sấy3.016 thùng3.120 thùngthiếu 104 thùng (−3,3%)
Cánh gà chiên950 thùng974,37 thùngthiếu 24,37 thùng (−2,5%)
Mì tương đen539 thùng552 thùngthiếu 13 thùng (−2,4%)
Gậy LT221 thùng225 thùngthiếu 4 thùng (−1,8%)
Như ý885 thùng882 thùngvượt 3 thùng (+0,3%)
Khoai tây lắc242 thùng—chưa có định mức

Giá trị NVL xuất 12 tháng gần nhất

Giá trị NVL xuất sản xuất theo tháng, 12 tháng gần nhất (triệu đồng)02505007501.000Chưa dùng phần mềm(trước 01/10/2026)T11T12T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10: 849,8 triệu đ849,8T10triệu đ
Bảng số theo tháng
ThángGiá trị (đ)
09/2026 trở về trướcchưa dùng phần mềm
10/2026849.795.165

Doanh thu, giá vốn, lợi nhuận 12 tháng gần nhất · triệu đồng

Doanh thu, giá vốn và lợi nhuận 12 tháng (triệu đồng)03006009001.2001.500Chưa dùng phần mềm (trước 01/10/2026)T11T12T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T10 · Doanh thu: 1.344.335.000 đT10 · Giá vốn: 916.982.002 đT10 · Lợi nhuận: 13.197.096 đLãi 13,2 trtriệu đ
Bảng số theo tháng
ThángDoanh thu thuầnGiá vốnLãi (lỗ)
11/2025 – 09/2026chưa dùng phần mềmchưa dùng phần mềmchưa dùng phần mềm
10/2026 (tạm tính)1.344.335.000916.982.00213.197.096