Số liệu lúc 17:30 · 31/10/2026

Tổng hợp sản phẩm tháng

Khoai sấy · tháng 10/2026Bố cục như sheet “Vị tôm”: khối thành phẩm, khối NVL, cột ngày T2…CN
Xuất Excel Xem mẫu file xuất
Kỳ báo cáo
Tháng
Tháng 10/2026
Số mẻ
520mẻ
52 phiếu · 1 mẻ hỏng
NVL xuất
16.957,8kg
giá trị 360.268.272 đ
Thùng thu về
3.016thùng
7.238,4 kg · định mức 3.120 thùng
Chênh lệch
−104thùng
Thiếu · −3,3% · 249,6 kg
Giá vốn 1 thùng
119.452đ
tiền hao hụt 12.526.498 đ

Gồm 1 mẻ hỏng ngày 12/10 (SX2610-059)

NVL của mẻ hỏng đã cộng vào cột xuất ngày đó; không có thùng nhập kho. Ô “–” là ngày không sản xuất, file Excel ghi 0 để công thức chạy.

Lưới ngày chỉ để xem · cột Chủ nhật nền kraft · cuộn ngang trong khung

Tồn và nhập NVL là của cả kho, không riêng Khoai sấy
Khoai sấy · tháng 10/2026 ĐM 1 mẻTồn đầuĐơn giáđồngGiá trị đầuđồngNhậpcả tháng 1T52T63T74CN5T26T37T48T59T610T711CN12T213T314T415T516T617T718CN19T220T321T422T523T624T725CN26T227T328T429T530T631T7 Cộng thángTồn cuốiGiá trị cuốiđồng
Thành phẩm · thùng (2,4 kg/thùng)
Nhập kho từ phiếu mẻ10511794–116128106134127105–12312010310410681–116133118123121100–102144100123110573.016
Xuất bán120150130–100–150175120135–12011012015010580–7595130140175100–8085125140145603.115
Tồn cuối ngày140122.10017.094.000125925656722001561151229292951058842434444851231119440404062121967944414198,4 kg4.920.096
Nguyên liệu và bao bì xuất cho Khoai sấy · đơn vị gốc
Trộn bột · 6 vật tư, nước không quản lý kho
Bột cây treNVL001 · kg 252.51016.40041.164.00013.075 450505400–505550455585555455–560530450455450355–505575505530525425–455625425525480250 13.0852.45040.180.000
Bột canxiNVL007 · kg 0,1229,689.500281.96075 2,162,41,92–2,42,642,162,762,642,16–2,642,522,162,162,161,68–2,42,762,42,522,522,04–2,1632,042,522,281,2 62,426,98256.310
Đường hóa họcNVL008 · kg 0,01510,7195.0001.017.4502 0,270,30,24–0,30,330,270,3450,330,27–0,330,3150,270,270,270,21–0,30,3450,30,3150,3150,255–0,270,3750,2550,3150,2850,15 7,84,91466.450
Bột nởNVL009 · kg 0,268,8538.0002.616.300120 3,643,2–44,43,64,64,43,6–4,44,23,63,63,62,8–44,644,24,23,4–3,653,44,23,82 10428,91.098.200
MuốiNVL006 · kg 0,251.220,056.0007.320.300– 4,554–55,54,55,755,54,5–5,55,254,54,54,53,5–55,7555,255,254,25–4,56,254,255,254,752,5 130901,055.406.300
Tinh bột ngôNVL004 · kg 11.52118.50028.138.500300 182016–202218232218–222118181814–202320212117–182517211910 5201.10320.405.500
Gia vị tẩm · 4 vật tư
Bột ớtNVL011 · kg 0,3577,893120.0009.347.160250 6,9937,776,216–7,9098,5476,9938,9368,5486,994–8,5488,1596,9936,9946,9935,439–7,7718,9367,778,1598,1596,605–6,9939,7136,6058,1597,3823,885 202,16970,4038.448.360
Mì chínhNVL012 · kg 0,25121,8542.0005.117.700200 4,554–55,54,55,755,54,5–5,55,254,54,54,53,5–55,7555,255,254,25–4,56,254,255,254,752,5 13056,752.383.500
Hạt nêmNVL013 · kg 0,267,455.0003.707.00060,35 3,643,2–44,43,64,64,43,6–4,44,23,63,63,62,8–44,644,24,23,4–3,653,44,23,82 10423,751.306.250
Đường nghiềnNVL017 · kg 0,3133,8521.0002.810.850225 5,464,8–66,65,46,96,65,4–6,66,35,45,45,44,2–66,966,36,35,1–5,47,55,16,35,73 15675,81.591.800
Bao bì · 2 vật tư
Thùng carton khoai sấyNVL061 · cái 6theo thùng thu6724.2002.822.4003.000 10511794–116128106134127105–12312010310410681–116133118123121100–10214410012311057 3.0166562.755.200
Túi in khoai sấyNVL065 · kg 4,824theo thùng thu390,7632.00012.504.3202.430 85,51795,29176,558–94,494104,2586,331109,137103,43685,518–100,17797,73483,88984,70386,33265,97–94,477108,32296,106100,17898,54981,446–83,074117,28181,445100,17889,58946,424 2.456,406361,95411.582.528
Đơn vị gốc của từng vật tư; thùng carton đếm theo cái. Giá trị theo giá vốn bình quân.Các phiếu mẻ Khoai sấy