Nhật ký thay đổi
Ai làm gì, lúc nào, giá trị trước và sauNgười bị vô hiệu hóa vẫn hiện tên
| Lúc | Người làm | Hành động | Chứng từ, đối tượng | Trước → sau |
|---|---|---|---|---|
| 05/1116:45 | Anh Sơn |
Chốt sổCài đặt | Khóa sổ | Chưa chốt tháng nàothànhĐến hết 31/10/2026 |
| 02/1110:48 | Anh Sơn |
Chốt lạiLương | Bảng lương 10/2026 | Tạm tínhthànhĐã chốt · thực lĩnh 340.409.429 đ |
| 02/1110:35 | Chị Hằng |
Thêm điều chỉnhLương | Lê Thị Hoa · CN019 | Không cóthànhThưởng 300.000 đ · “Bổ sung sau khi mở lại bảng lương” |
| 02/1110:20 | Anh Sơn |
Mở lạiLương | Bảng lương 10/2026 | Đã chốtthànhTạm tính · lý do “Quên thưởng chị Hoa 300.000 đ” |
| 02/1109:05 | Anh Sơn |
ChốtLương | Bảng lương 10/2026 | Tạm tínhthànhĐã chốt · thực lĩnh 340.109.429 đ · đã xem 1 dòng âm (Trần Văn Đức, âm 450.000 đ) |
| 02/1107:42 | Anh Sơn |
Tạo tài khoảnTài khoản | Anh Tú · tu.kho2@minhson.vn | –thànhVai trò Thủ kho · hoạt động |
| 02/1107:40 | Anh Sơn |
Vô hiệu hóaTài khoản | Anh Tú · tu.kho@minhson.vn | Hoạt độngthànhĐã vô hiệu hóa · “Quên mật khẩu” |
| 31/1016:52 | Chị Hằng |
Nhập khoánLương | 4 dòng ngày 31/10 | –thànhĐóng thùng · 182 thùng · 364.000 đ |
| 31/1016:40 | Anh Tú |
Chốt kiểm kêPhiếu kho | KK2610-001 · Gia vị · sinh KT2610-001, KT2610-002 | Đang đếmthànhĐã chốt · thừa 2 vật tư, thiếu 2 vật tư |
| 31/1016:34 | Chị Hằng |
Sửa ô bảng côngChấm công | Nguyễn Văn Quang · 14/10 | Tăng ca 0 giờthànhTăng ca 3 giờ |
| 30/1010:12 | Chị Hằng |
Điều chỉnh công nợCông nợ | DC2610-001 · Tạp hóa Bình An | Nợ 60.950.000 đthànhNợ 60.450.000 đ · giảm 500.000 đ “CK tháng 10” (chiết khấu) |
| 21/1016:10 | Anh Tú |
HủyPhiếu mẻ | SX2610-110 · Cánh gà chiên · 5 mẻ ca chiều | Đã ghi sổthànhĐã hủy · lý do “ghi trùng ca” |
| 20/1008:05 | Chị Hằng |
Thêm điều chỉnhLương | Hồ Thị Quyên · CN033 | Không cóthànhTạm ứng 1.500.000 đ |
| 15/1009:10 | Chị Hằng |
Sửa định mứcĐịnh mức | Cánh gà chiên · TP005 | Phiên bản 3 · 6,33 thùng/mẻ · bột ngô 2 kgthànhPhiên bản 4 từ 15/10 · 6,4 thùng/mẻ · bột ngô 1,5 kg |
| 06/1009:40 | Chị Hằng |
HủyPhiếu kho | MH2610-003 · Bột Hưng Phát · 40 bao bột cây tre | Đã ghi sổ · 26.800.000 đthànhĐã hủy · “Giao thiếu 2 bao, lập lại 38 bao” · hủy kèm phiếu chi PC2610-012 |
| 06/1009:40 | Chị Hằng |
HủyThu chi | PC2610-012 · trả ngay MH2610-003 | Đã ghi sổ · 10.000.000 đthànhĐã hủy cùng phiếu mua |
| 05/1017:05 | Chị Hằng |
Nghỉ việcCông nhân | Trần Văn Đức · CN002 | Đang làmthànhNghỉ việc từ 06/10/2026 |
| 05/1016:52 | Anh Tú |
HủyPhiếu mẻ | SX2610-019 · Như ý · 5 mẻ ca chiều | Đã ghi sổthànhĐã hủy · lý do “Ghi trùng với SX2610-015” |
| 05/1008:20 | Chị Hằng |
Đổi mức lươngCông nhân | Nguyễn Văn Quang · CN001 | Công nhật 310.000 đ/công · tăng ca 58.125 đ/giờthànhLương tháng 8.500.000 đ · tăng ca 59.000 đ/giờ |
| 05/1008:12 | Chị Hằng |
Thêm công nhânCông nhân | Nguyễn Thị Mai · CN017 · Đóng gói | –thànhVào 05/10/2026 · công nhật 280.000 đ + khoán · có BH |
| 01/1007:05 | Anh Sơn |
Đổi cài đặtCài đặt | Ngày bắt đầu dùng phần mềm | Chưa đặtthành01/10/2026 |
| 01/1006:50 | Anh Sơn |
Tạo tài khoảnTài khoản | Chị Hằng (Kế toán), Anh Tú (Thủ kho) | –thànhhang.ketoan@minhson.vn, tu.kho@minhson.vn · hoạt động |
| Lúc | Người làm | Hành động | Chứng từ, đối tượng | Trước → sau |
|---|---|---|---|---|
| 06/1009:40 | Chị Hằng |
HủyPhiếu kho | MH2610-003 · Bột Hưng Phát · 40 bao bột cây tre | Đã ghi sổ · 26.800.000 đthànhĐã hủy · “Giao thiếu 2 bao, lập lại 38 bao” · hủy kèm phiếu chi PC2610-012 |
| 06/1009:40 | Chị Hằng |
HủyThu chi | PC2610-012 · trả ngay MH2610-003 | Đã ghi sổ · 10.000.000 đthànhĐã hủy cùng phiếu mua |
| 05/1016:52 | Anh Tú |
HủyPhiếu mẻ | SX2610-019 · Như ý · 5 mẻ ca chiều | Đã ghi sổthànhĐã hủy · lý do “Ghi trùng với SX2610-015” |
Trang 1/1 · 50 dòng mỗi trang
Không có thay đổi nào.
Chủ nhật 25/10/2026 không có thay đổi cài đặt. Thử bỏ bớt bộ lọc.
22 thay đổi · đang ẩn 463 lượt tạo phiếu thường ngày (phiếu mẻ, phiếu kho, thu chi, chấm công) 3 phiếu bị hủy trong tuần · phiếu mua MH2610-003 có 40 bao bột cây tre, đã lập lại 38 bao0 thay đổi