Số liệu lúc 17:55

Phiếu mẻ SX2610-014

TP003Khoai sấy2,4 kg/thùngThứ Hai, 05/10/2026 · Ca sángAnh Tú lập lúc 11:02
Danh sách phiếu

Định mức dùng: phiên bản 3, áp dụng từ 15/06/2026 · 1 bao bột cây tre 25 kg · 6 thùng/mẻ

Số mẻ
12mẻ
6 thùng/mẻ
Thùng định mức
72thùng
172,8 kg
Thu về
68thùng
163,2 kg nhập kho
Chênh lệch
−4thùng
Thiếu · −5,6% · 9,6 kg
Tiền hao hụt
459.688đ
4 thùng × 114.922 đ
Giá trị NVL xuất 8.331.980 đ Giá vốn 1 thùng 122.529 đ = 8.331.980 ÷ 68 thùng Giá vốn định mức 1 thùng 114.922 đ = 8.274.396 ÷ 72 thùng

Định mức so với thực xuất 12 dòng · 12 mẻ

Vật tưĐịnh mứcThực xuấtChênh lệchGiá vốn bình quânlúc lập phiếuGiá trịđồng
Trộn bột · 6 dòng
Bột cây treNVL001 300kg 305kg +5 kg +1,7% 16.400đ/kg5.002.000
Bột canxi碳酸钙NVL007 1,44kg 1,44kg Đúng định mức 9.500đ/kg13.680
Đường hóa học甜蜜素NVL008 0,18kg 0,18kg Đúng định mức 95.000đ/kg17.100
Bột nở泡打粉NVL009 2,4kg 2,4kg Đúng định mức 38.000đ/kg91.200
Muối盐NVL006 3kg 3kg Đúng định mức 6.000đ/kg18.000
Tinh bột ngô玉米淀粉NVL004 12kg 12kg Đúng định mức 18.500đ/kg222.000
NướcKhông quản lý kho · không xuất kho1,45–1,7 lít—tùy độ ẩm bột
Gia vị tẩm · 4 dòng
Bột ớt辣椒粉NVL011 · chỗ anh Lâm 4,2kg 4,8kg +0,6 kg +14,3% quá 10% 120.000đ/kg576.000
Mì chính味精NVL012 3kg 3kg Đúng định mức 42.000đ/kg126.000
Hạt nêm鸡精NVL013 2,4kg 2,4kg Đúng định mức 55.000đ/kg132.000
Đường nghiền糖粉NVL017 3,6kg 3,6kg Đúng định mức 21.000đ/kg75.600
Bao bì · 2 dòng
Thùng carton khoai sấyNVL061 72cái 68cáikhông tính kg −4 cái −5,6% 4.200đ/cái285.600
Túi in khoai sấyNVL065 · 0,0067 kg × 120 túi × 6 thùng 57,888kg 55,4kg −2,488 kg −4,3% 32.000đ/kg1.772.800
Tổng NVL xuấtchỉ cộng vật tư tính bằng kg390,108kg393,22kg+3,112 kg +0,8%8.331.980

Thông tin phiếu

Người lập
Anh Tú (Thủ kho) · 11:02, 05/10/2026
Ca
Sáng
Ghi chú
Bột hơi ẩm, thêm 5 kg cho đủ độ dẻo
Chứng từ kho
Xuất 12 dòng NVL (393,22 kg) · nhập 68 thùng Khoai sấy

Phiếu không sửa được số. Hủy phiếu rồi lập lại. Ghi chú và ca vẫn sửa được.

Nhật ký phiếu

  1. Anh Tú lập phiếu trên điện thoại
  2. Anh Tú sửa ghi chú