Số liệu lúc 17:55

Ghi mẻ sản xuất

Lập lại từ SX2610-014 (đã hủy lúc 17:05)
Hủy bỏ

Các dòng được chép từ phiếu SX2610-014 đã hủy

Sửa số liệu cho đúng rồi lưu thành phiếu mới. Định mức hiện hành được chụp lại lúc lưu, không lấy theo phiếu cũ.

Thông tin mẻ

Định mức v3 · 6 thùng/mẻ · áp dụng từ 15/06/2026
mẻ
thùng
68 thùng × 2,4 kg = 163,2 kg
Thùng định mức
72thùng
6 thùng/mẻ × 12 mẻ
Thu về
68thùng
163,2 kg nhập kho
Chênh lệch
−4thùng
Thiếu · −5,6%
Dòng lệch quá 10%
1dòng
Bột ớt +14,3%
Giá trị NVL ước tính
8.331.980đ
tính lại theo giá vốn lúc lưu

Vật tư thực xuất định mức × 12 mẻ được điền sẵn, sửa dòng nào xuất khác

Enter: xuống dòng · Ctrl+Enter: thêm vật tư
Vật tưĐịnh mứcThực xuấtQuy raChênh lệchGiá trị ước tínhđồngBỏ dòng
Trộn bột · 6 dòng
Bột cây treNVL001300kg
kg
305kg+5 kg +1,7%5.002.000
Bột canxi碳酸钙NVL0071,44kg
1,44kgĐúng định mức13.680
Đường hóa học甜蜜素NVL0080,18kg
0,18kgĐúng định mức17.100
Bột nở泡打粉NVL0092,4kg
2,4kgĐúng định mức91.200
Muối盐NVL0063kg
3kgĐúng định mức18.000
Tinh bột ngô玉米淀粉NVL00412kg
12kgĐúng định mức222.000
NướcKhông quản lý kho1,45–1,7 líttùy độ ẩm bột · không xuất kho
Gia vị tẩm · 4 dòng
Bột ớt辣椒粉NVL011 · chỗ anh Lâm4,2kg
4,8kg+0,6 kg +14,3% quá 10%576.000
Mì chính味精NVL0123kg
3kgĐúng định mức126.000
Hạt nêm鸡精NVL0132,4kg
2,4kgĐúng định mức132.000
Đường nghiền糖粉NVL0173,6kg
3,6kgĐúng định mức75.600
Bao bì · 2 dòng
Thùng carton khoai sấyNVL06172cái
cái
68cái−4 cái −5,6%285.600
Túi in khoai sấyNVL065 · 0,0067 kg × 120 túi × 6 thùng57,888kg
55,4kg−2,488 kg −4,3%1.772.800
Tổng NVL xuấtchỉ cộng vật tư tính bằng kg390,108kg393,22kg+3,112 kg +0,8%8.331.980
Hủy bỏ