Phiếu mẻ SX2610-014
- Bột cây tre còn 850 kg, dưới ngưỡng 1.000 kg
Định mức dùng: phiên bản 3, áp dụng từ 15/06/2026 · 1 bao bột cây tre 25 kg · 6 thùng/mẻ
Định mức so với thực xuất 12 dòng · 12 mẻ
| Vật tư | Định mức | Thực xuất | Chênh lệch | Giá vốn bình quânlúc lập phiếu | Giá trịđồng |
|---|---|---|---|---|---|
| Trộn bột · 6 dòng | |||||
| Bột cây treNVL001 | 300kg | 305kg | +5 kg +1,7% | 16.400đ/kg | 5.002.000 |
| Bột canxi碳酸钙NVL007 | 1,44kg | 1,44kg | Đúng định mức | 9.500đ/kg | 13.680 |
| Đường hóa học甜蜜素NVL008 | 0,18kg | 0,18kg | Đúng định mức | 95.000đ/kg | 17.100 |
| Bột nở泡打粉NVL009 | 2,4kg | 2,4kg | Đúng định mức | 38.000đ/kg | 91.200 |
| Muối盐NVL006 | 3kg | 3kg | Đúng định mức | 6.000đ/kg | 18.000 |
| Tinh bột ngô玉米淀粉NVL004 | 12kg | 12kg | Đúng định mức | 18.500đ/kg | 222.000 |
| NướcKhông quản lý kho · không xuất kho | 1,45–1,7 lít | — | tùy độ ẩm bột | ||
| Gia vị tẩm · 4 dòng | |||||
| Bột ớt辣椒粉NVL011 · chỗ anh Lâm | 4,2kg | 4,8kg | +0,6 kg +14,3% quá 10% | 120.000đ/kg | 576.000 |
| Mì chính味精NVL012 | 3kg | 3kg | Đúng định mức | 42.000đ/kg | 126.000 |
| Hạt nêm鸡精NVL013 | 2,4kg | 2,4kg | Đúng định mức | 55.000đ/kg | 132.000 |
| Đường nghiền糖粉NVL017 | 3,6kg | 3,6kg | Đúng định mức | 21.000đ/kg | 75.600 |
| Bao bì · 2 dòng | |||||
| Thùng carton khoai sấyNVL061 | 72cái | 68cáikhông tính kg | −4 cái −5,6% | 4.200đ/cái | 285.600 |
| Túi in khoai sấyNVL065 · 0,0067 kg × 120 túi × 6 thùng | 57,888kg | 55,4kg | −2,488 kg −4,3% | 32.000đ/kg | 1.772.800 |
| Tổng NVL xuấtchỉ cộng vật tư tính bằng kg | 390,108kg | 393,22kg | +3,112 kg +0,8% | 8.331.980 | |
| Vật tư | Định mức | Thực xuất | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Trộn bột · 6 dòng | |||
| Bột cây treNVL001 | 300kg | 305kg | +5 kg +1,7% |
| Bột canxi碳酸钙NVL007 | 1,44kg | 1,44kg | Đúng định mức |
| Đường hóa học甜蜜素NVL008 | 0,18kg | 0,18kg | Đúng định mức |
| Bột nở泡打粉NVL009 | 2,4kg | 2,4kg | Đúng định mức |
| Muối盐NVL006 | 3kg | 3kg | Đúng định mức |
| Tinh bột ngô玉米淀粉NVL004 | 12kg | 12kg | Đúng định mức |
| NướcKhông quản lý kho · không xuất kho | 1,45–1,7 lít | — | tùy độ ẩm bột |
| Gia vị tẩm · 4 dòng | |||
| Bột ớt辣椒粉NVL011 · chỗ anh Lâm | 4,2kg | 4,8kg | +0,6 kg +14,3% quá 10% |
| Mì chính味精NVL012 | 3kg | 3kg | Đúng định mức |
| Hạt nêm鸡精NVL013 | 2,4kg | 2,4kg | Đúng định mức |
| Đường nghiền糖粉NVL017 | 3,6kg | 3,6kg | Đúng định mức |
| Bao bì · 2 dòng | |||
| Thùng carton khoai sấyNVL061 | 72cái | 68cáikhông tính kg | −4 cái −5,6% |
| Túi in khoai sấyNVL065 · 0,0067 kg × 120 túi × 6 thùng | 57,888kg | 55,4kg | −2,488 kg −4,3% |
| Tổng NVL xuấtchỉ cộng vật tư tính bằng kg | 390,108kg | 393,22kg | +3,112 kg +0,8% |
Thông tin phiếu
- Người lập
- Anh Tú (Thủ kho) · 11:02, 05/10/2026
- Ca
- Sáng
- Ghi chú
- Bột hơi ẩm, thêm 5 kg cho đủ độ dẻo
- Chứng từ kho
- Xuất 12 dòng NVL (393,22 kg) · nhập 68 thùng Khoai sấy
Phiếu không sửa được số. Hủy phiếu rồi lập lại. Ghi chú và ca vẫn sửa được.
Nhật ký phiếu
- Anh Tú lập phiếu trên điện thoại
- Anh Tú sửa ghi chú
Phiếu mẻ SX2610-014Đã hủy
Phiếu đã hủy lúc 17:05 ngày 05/10/2026 bởi Chị Hằng
Lý do: “Ghi nhầm 12 mẻ, thực tế 11 mẻ — lập lại”. Phần xuất kho NVL và phần nhập kho thành phẩm đã được ghi đảo vào đúng ngày 05/10/2026. Phiếu giữ lại để tra cứu, không cộng vào báo cáo.
Định mức dùng: phiên bản 3, áp dụng từ 15/06/2026 · 1 bao bột cây tre 25 kg · 6 thùng/mẻ
Định mức so với thực xuất 12 dòng · 12 mẻ
| Vật tư | Định mức | Thực xuất | Chênh lệch | Giá vốn bình quânlúc lập phiếu | Giá trịđồng |
|---|---|---|---|---|---|
| Trộn bột · 6 dòng | |||||
| Bột cây treNVL001 | 300kg | 305kg | +5 kg +1,7% | 16.400đ/kg | 5.002.000 |
| Bột canxi碳酸钙NVL007 | 1,44kg | 1,44kg | Đúng định mức | 9.500đ/kg | 13.680 |
| Đường hóa học甜蜜素NVL008 | 0,18kg | 0,18kg | Đúng định mức | 95.000đ/kg | 17.100 |
| Bột nở泡打粉NVL009 | 2,4kg | 2,4kg | Đúng định mức | 38.000đ/kg | 91.200 |
| Muối盐NVL006 | 3kg | 3kg | Đúng định mức | 6.000đ/kg | 18.000 |
| Tinh bột ngô玉米淀粉NVL004 | 12kg | 12kg | Đúng định mức | 18.500đ/kg | 222.000 |
| NướcKhông quản lý kho · không xuất kho | 1,45–1,7 lít | — | tùy độ ẩm bột | ||
| Gia vị tẩm · 4 dòng | |||||
| Bột ớt辣椒粉NVL011 · chỗ anh Lâm | 4,2kg | 4,8kg | +0,6 kg +14,3% quá 10% | 120.000đ/kg | 576.000 |
| Mì chính味精NVL012 | 3kg | 3kg | Đúng định mức | 42.000đ/kg | 126.000 |
| Hạt nêm鸡精NVL013 | 2,4kg | 2,4kg | Đúng định mức | 55.000đ/kg | 132.000 |
| Đường nghiền糖粉NVL017 | 3,6kg | 3,6kg | Đúng định mức | 21.000đ/kg | 75.600 |
| Bao bì · 2 dòng | |||||
| Thùng carton khoai sấyNVL061 | 72cái | 68cáikhông tính kg | −4 cái −5,6% | 4.200đ/cái | 285.600 |
| Túi in khoai sấyNVL065 · 0,0067 kg × 120 túi × 6 thùng | 57,888kg | 55,4kg | −2,488 kg −4,3% | 32.000đ/kg | 1.772.800 |
| Tổng NVL xuấtchỉ cộng vật tư tính bằng kg | 390,108kg | 393,22kg | +3,112 kg +0,8% | 8.331.980 | |
| Vật tư | Định mức | Thực xuất | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Trộn bột · 6 dòng | |||
| Bột cây treNVL001 | 300kg | 305kg | +5 kg +1,7% |
| Bột canxi碳酸钙NVL007 | 1,44kg | 1,44kg | Đúng định mức |
| Đường hóa học甜蜜素NVL008 | 0,18kg | 0,18kg | Đúng định mức |
| Bột nở泡打粉NVL009 | 2,4kg | 2,4kg | Đúng định mức |
| Muối盐NVL006 | 3kg | 3kg | Đúng định mức |
| Tinh bột ngô玉米淀粉NVL004 | 12kg | 12kg | Đúng định mức |
| NướcKhông quản lý kho · không xuất kho | 1,45–1,7 lít | — | tùy độ ẩm bột |
| Gia vị tẩm · 4 dòng | |||
| Bột ớt辣椒粉NVL011 · chỗ anh Lâm | 4,2kg | 4,8kg | +0,6 kg +14,3% quá 10% |
| Mì chính味精NVL012 | 3kg | 3kg | Đúng định mức |
| Hạt nêm鸡精NVL013 | 2,4kg | 2,4kg | Đúng định mức |
| Đường nghiền糖粉NVL017 | 3,6kg | 3,6kg | Đúng định mức |
| Bao bì · 2 dòng | |||
| Thùng carton khoai sấyNVL061 | 72cái | 68cáikhông tính kg | −4 cái −5,6% |
| Túi in khoai sấyNVL065 · 0,0067 kg × 120 túi × 6 thùng | 57,888kg | 55,4kg | −2,488 kg −4,3% |
| Tổng NVL xuấtchỉ cộng vật tư tính bằng kg | 390,108kg | 393,22kg | +3,112 kg +0,8% |
Thông tin phiếu
- Người lập
- Anh Tú (Thủ kho) · 11:02, 05/10/2026
- Ca
- Sáng
- Ghi chú
- Bột hơi ẩm, thêm 5 kg cho đủ độ dẻo
- Chứng từ kho
- Xuất 12 dòng NVL (393,22 kg) · nhập 68 thùng Khoai sấy
Phiếu không sửa được số. Hủy phiếu rồi lập lại. Ghi chú và ca vẫn sửa được.
Nhật ký phiếu
- Anh Tú lập phiếu trên điện thoại
- Anh Tú sửa ghi chú
- Chị Hằng hủy phiếu: “Ghi nhầm 12 mẻ, thực tế 11 mẻ — lập lại”
Phiếu mẻ SX2610-014Đã hủy
Phiếu này vừa được hủy bởi Chị Hằng lúc 17:05.
Lần bấm hủy của bạn không được ghi thêm. Trang đã tải lại theo trạng thái mới.
Phiếu đã hủy lúc 17:05 ngày 05/10/2026 bởi Chị Hằng
Lý do: “Ghi nhầm 12 mẻ, thực tế 11 mẻ — lập lại”. Phần xuất kho NVL và phần nhập kho thành phẩm đã được ghi đảo vào đúng ngày 05/10/2026. Phiếu giữ lại để tra cứu, không cộng vào báo cáo.
Định mức dùng: phiên bản 3, áp dụng từ 15/06/2026 · 1 bao bột cây tre 25 kg · 6 thùng/mẻ
Định mức so với thực xuất 12 dòng · 12 mẻ
| Vật tư | Định mức | Thực xuất | Chênh lệch | Giá vốn bình quânlúc lập phiếu | Giá trịđồng |
|---|---|---|---|---|---|
| Trộn bột · 6 dòng | |||||
| Bột cây treNVL001 | 300kg | 305kg | +5 kg +1,7% | 16.400đ/kg | 5.002.000 |
| Bột canxi碳酸钙NVL007 | 1,44kg | 1,44kg | Đúng định mức | 9.500đ/kg | 13.680 |
| Đường hóa học甜蜜素NVL008 | 0,18kg | 0,18kg | Đúng định mức | 95.000đ/kg | 17.100 |
| Bột nở泡打粉NVL009 | 2,4kg | 2,4kg | Đúng định mức | 38.000đ/kg | 91.200 |
| Muối盐NVL006 | 3kg | 3kg | Đúng định mức | 6.000đ/kg | 18.000 |
| Tinh bột ngô玉米淀粉NVL004 | 12kg | 12kg | Đúng định mức | 18.500đ/kg | 222.000 |
| NướcKhông quản lý kho · không xuất kho | 1,45–1,7 lít | — | tùy độ ẩm bột | ||
| Gia vị tẩm · 4 dòng | |||||
| Bột ớt辣椒粉NVL011 · chỗ anh Lâm | 4,2kg | 4,8kg | +0,6 kg +14,3% quá 10% | 120.000đ/kg | 576.000 |
| Mì chính味精NVL012 | 3kg | 3kg | Đúng định mức | 42.000đ/kg | 126.000 |
| Hạt nêm鸡精NVL013 | 2,4kg | 2,4kg | Đúng định mức | 55.000đ/kg | 132.000 |
| Đường nghiền糖粉NVL017 | 3,6kg | 3,6kg | Đúng định mức | 21.000đ/kg | 75.600 |
| Bao bì · 2 dòng | |||||
| Thùng carton khoai sấyNVL061 | 72cái | 68cáikhông tính kg | −4 cái −5,6% | 4.200đ/cái | 285.600 |
| Túi in khoai sấyNVL065 · 0,0067 kg × 120 túi × 6 thùng | 57,888kg | 55,4kg | −2,488 kg −4,3% | 32.000đ/kg | 1.772.800 |
| Tổng NVL xuấtchỉ cộng vật tư tính bằng kg | 390,108kg | 393,22kg | +3,112 kg +0,8% | 8.331.980 | |
| Vật tư | Định mức | Thực xuất | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Trộn bột · 6 dòng | |||
| Bột cây treNVL001 | 300kg | 305kg | +5 kg +1,7% |
| Bột canxi碳酸钙NVL007 | 1,44kg | 1,44kg | Đúng định mức |
| Đường hóa học甜蜜素NVL008 | 0,18kg | 0,18kg | Đúng định mức |
| Bột nở泡打粉NVL009 | 2,4kg | 2,4kg | Đúng định mức |
| Muối盐NVL006 | 3kg | 3kg | Đúng định mức |
| Tinh bột ngô玉米淀粉NVL004 | 12kg | 12kg | Đúng định mức |
| NướcKhông quản lý kho · không xuất kho | 1,45–1,7 lít | — | tùy độ ẩm bột |
| Gia vị tẩm · 4 dòng | |||
| Bột ớt辣椒粉NVL011 · chỗ anh Lâm | 4,2kg | 4,8kg | +0,6 kg +14,3% quá 10% |
| Mì chính味精NVL012 | 3kg | 3kg | Đúng định mức |
| Hạt nêm鸡精NVL013 | 2,4kg | 2,4kg | Đúng định mức |
| Đường nghiền糖粉NVL017 | 3,6kg | 3,6kg | Đúng định mức |
| Bao bì · 2 dòng | |||
| Thùng carton khoai sấyNVL061 | 72cái | 68cáikhông tính kg | −4 cái −5,6% |
| Túi in khoai sấyNVL065 · 0,0067 kg × 120 túi × 6 thùng | 57,888kg | 55,4kg | −2,488 kg −4,3% |
| Tổng NVL xuấtchỉ cộng vật tư tính bằng kg | 390,108kg | 393,22kg | +3,112 kg +0,8% |
Thông tin phiếu
- Người lập
- Anh Tú (Thủ kho) · 11:02, 05/10/2026
- Ca
- Sáng
- Ghi chú
- Bột hơi ẩm, thêm 5 kg cho đủ độ dẻo
- Chứng từ kho
- Xuất 12 dòng NVL (393,22 kg) · nhập 68 thùng Khoai sấy
Phiếu không sửa được số. Hủy phiếu rồi lập lại. Ghi chú và ca vẫn sửa được.
Nhật ký phiếu
- Anh Tú lập phiếu trên điện thoại
- Anh Tú sửa ghi chú
- Chị Hằng hủy phiếu: “Ghi nhầm 12 mẻ, thực tế 11 mẻ — lập lại”
Phiếu mẻ SX2610-014
Định mức dùng: phiên bản 3, áp dụng từ 15/06/2026 · 1 bao bột cây tre 25 kg · 6 thùng/mẻ
Định mức so với thực xuất 12 dòng · 12 mẻ
| Vật tư | Định mức | Thực xuất | Chênh lệch | Giá vốn bình quânlúc lập phiếu | Giá trịđồng |
|---|---|---|---|---|---|
| Trộn bột · 6 dòng | |||||
| Bột cây treNVL001 | 300kg | 305kg | +5 kg +1,7% | 16.400đ/kg | 5.002.000 |
| Bột canxi碳酸钙NVL007 | 1,44kg | 1,44kg | Đúng định mức | 9.500đ/kg | 13.680 |
| Đường hóa học甜蜜素NVL008 | 0,18kg | 0,18kg | Đúng định mức | 95.000đ/kg | 17.100 |
| Bột nở泡打粉NVL009 | 2,4kg | 2,4kg | Đúng định mức | 38.000đ/kg | 91.200 |
| Muối盐NVL006 | 3kg | 3kg | Đúng định mức | 6.000đ/kg | 18.000 |
| Tinh bột ngô玉米淀粉NVL004 | 12kg | 12kg | Đúng định mức | 18.500đ/kg | 222.000 |
| NướcKhông quản lý kho · không xuất kho | 1,45–1,7 lít | — | tùy độ ẩm bột | ||
| Gia vị tẩm · 4 dòng | |||||
| Bột ớt辣椒粉NVL011 · chỗ anh Lâm | 4,2kg | 4,8kg | +0,6 kg +14,3% quá 10% | 120.000đ/kg | 576.000 |
| Mì chính味精NVL012 | 3kg | 3kg | Đúng định mức | 42.000đ/kg | 126.000 |
| Hạt nêm鸡精NVL013 | 2,4kg | 2,4kg | Đúng định mức | 55.000đ/kg | 132.000 |
| Đường nghiền糖粉NVL017 | 3,6kg | 3,6kg | Đúng định mức | 21.000đ/kg | 75.600 |
| Bao bì · 2 dòng | |||||
| Thùng carton khoai sấyNVL061 | 72cái | 68cáikhông tính kg | −4 cái −5,6% | 4.200đ/cái | 285.600 |
| Túi in khoai sấyNVL065 · 0,0067 kg × 120 túi × 6 thùng | 57,888kg | 55,4kg | −2,488 kg −4,3% | 32.000đ/kg | 1.772.800 |
| Tổng NVL xuấtchỉ cộng vật tư tính bằng kg | 390,108kg | 393,22kg | +3,112 kg +0,8% | 8.331.980 | |
| Vật tư | Định mức | Thực xuất | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Trộn bột · 6 dòng | |||
| Bột cây treNVL001 | 300kg | 305kg | +5 kg +1,7% |
| Bột canxi碳酸钙NVL007 | 1,44kg | 1,44kg | Đúng định mức |
| Đường hóa học甜蜜素NVL008 | 0,18kg | 0,18kg | Đúng định mức |
| Bột nở泡打粉NVL009 | 2,4kg | 2,4kg | Đúng định mức |
| Muối盐NVL006 | 3kg | 3kg | Đúng định mức |
| Tinh bột ngô玉米淀粉NVL004 | 12kg | 12kg | Đúng định mức |
| NướcKhông quản lý kho · không xuất kho | 1,45–1,7 lít | — | tùy độ ẩm bột |
| Gia vị tẩm · 4 dòng | |||
| Bột ớt辣椒粉NVL011 · chỗ anh Lâm | 4,2kg | 4,8kg | +0,6 kg +14,3% quá 10% |
| Mì chính味精NVL012 | 3kg | 3kg | Đúng định mức |
| Hạt nêm鸡精NVL013 | 2,4kg | 2,4kg | Đúng định mức |
| Đường nghiền糖粉NVL017 | 3,6kg | 3,6kg | Đúng định mức |
| Bao bì · 2 dòng | |||
| Thùng carton khoai sấyNVL061 | 72cái | 68cáikhông tính kg | −4 cái −5,6% |
| Túi in khoai sấyNVL065 · 0,0067 kg × 120 túi × 6 thùng | 57,888kg | 55,4kg | −2,488 kg −4,3% |
| Tổng NVL xuấtchỉ cộng vật tư tính bằng kg | 390,108kg | 393,22kg | +3,112 kg +0,8% |
Thông tin phiếu
- Người lập
- Anh Tú (Thủ kho) · 11:02, 05/10/2026
- Ca
- Sáng
- Ghi chú
- Bột hơi ẩm, thêm 5 kg cho đủ độ dẻo
- Chứng từ kho
- Xuất 12 dòng NVL (393,22 kg) · nhập 68 thùng Khoai sấy
Phiếu không sửa được số. Hủy phiếu rồi lập lại. Ghi chú và ca vẫn sửa được.
Nhật ký phiếu
- Anh Tú lập phiếu trên điện thoại
- Anh Tú sửa ghi chú
Phiếu mẻ SX2610-009
Định mức dùng: phiên bản 3, áp dụng từ 15/06/2026 · 1 bao bột cây tre 25 kg · 6 thùng/mẻ
Định mức so với thực xuất 12 dòng · 16 mẻ
| Vật tư | Định mức | Thực xuất | Chênh lệch | Giá vốn bình quânlúc lập phiếu | Giá trịđồng |
|---|---|---|---|---|---|
| Trộn bột · 6 dòng | |||||
| Bột cây treNVL001 | 400kg | 400kg | Đúng định mức | 16.400đ/kg | 6.560.000 |
| Bột canxi碳酸钙NVL007 | 1,92kg | 1,92kg | Đúng định mức | 9.500đ/kg | 18.240 |
| Đường hóa học甜蜜素NVL008 | 0,24kg | 0,24kg | Đúng định mức | 95.000đ/kg | 22.800 |
| Bột nở泡打粉NVL009 | 3,2kg | 3,2kg | Đúng định mức | 38.000đ/kg | 121.600 |
| Muối盐NVL006 | 4kg | 4kg | Đúng định mức | 6.000đ/kg | 24.000 |
| Tinh bột ngô玉米淀粉NVL004 | 16kg | 16kg | Đúng định mức | 18.500đ/kg | 296.000 |
| NướcKhông quản lý kho · không xuất kho | 1,45–1,7 lít | — | tùy độ ẩm bột | ||
| Gia vị tẩm · 4 dòng | |||||
| Bột ớt辣椒粉NVL011 · chỗ anh Lâm | 5,6kg | 6,216kg | +0,616 kg +11,0% quá 10% | 120.000đ/kg | 745.920 |
| Mì chính味精NVL012 | 4kg | 4kg | Đúng định mức | 42.000đ/kg | 168.000 |
| Hạt nêm鸡精NVL013 | 3,2kg | 3,2kg | Đúng định mức | 55.000đ/kg | 176.000 |
| Đường nghiền糖粉NVL017 | 4,8kg | 4,8kg | Đúng định mức | 21.000đ/kg | 100.800 |
| Bao bì · 2 dòng | |||||
| Thùng carton khoai sấyNVL061 | 96cái | 94cáikhông tính kg | −2 cái −2,1% | 4.200đ/cái | 394.800 |
| Túi in khoai sấyNVL065 · 0,0067 kg × 120 túi × 6 thùng | 77,184kg | 76,558kg | −0,626 kg −0,8% | 32.000đ/kg | 2.449.856 |
| Tổng NVL xuấtchỉ cộng vật tư tính bằng kg | 520,144kg | 520,134kg | −0,01 kg −0,0% | 11.078.016 | |
| Vật tư | Định mức | Thực xuất | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Trộn bột · 6 dòng | |||
| Bột cây treNVL001 | 400kg | 400kg | Đúng định mức |
| Bột canxi碳酸钙NVL007 | 1,92kg | 1,92kg | Đúng định mức |
| Đường hóa học甜蜜素NVL008 | 0,24kg | 0,24kg | Đúng định mức |
| Bột nở泡打粉NVL009 | 3,2kg | 3,2kg | Đúng định mức |
| Muối盐NVL006 | 4kg | 4kg | Đúng định mức |
| Tinh bột ngô玉米淀粉NVL004 | 16kg | 16kg | Đúng định mức |
| NướcKhông quản lý kho · không xuất kho | 1,45–1,7 lít | — | tùy độ ẩm bột |
| Gia vị tẩm · 4 dòng | |||
| Bột ớt辣椒粉NVL011 · chỗ anh Lâm | 5,6kg | 6,216kg | +0,616 kg +11,0% quá 10% |
| Mì chính味精NVL012 | 4kg | 4kg | Đúng định mức |
| Hạt nêm鸡精NVL013 | 3,2kg | 3,2kg | Đúng định mức |
| Đường nghiền糖粉NVL017 | 4,8kg | 4,8kg | Đúng định mức |
| Bao bì · 2 dòng | |||
| Thùng carton khoai sấyNVL061 | 96cái | 94cáikhông tính kg | −2 cái −2,1% |
| Túi in khoai sấyNVL065 · 0,0067 kg × 120 túi × 6 thùng | 77,184kg | 76,558kg | −0,626 kg −0,8% |
| Tổng NVL xuấtchỉ cộng vật tư tính bằng kg | 520,144kg | 520,134kg | −0,01 kg −0,0% |
Thông tin phiếu
- Người lập
- Anh Tú (Thủ kho) · 10:17, 03/10/2026
- Ca
- Sáng
- Ghi chú
- Không có
- Chứng từ kho
- Xuất 12 dòng NVL (520,134 kg) · nhập 94 thùng Khoai sấy
Phiếu không sửa được số. Hủy phiếu rồi lập lại. Ghi chú và ca vẫn sửa được.
Nhật ký phiếu
- Anh Tú lập phiếu trên điện thoại
Phiếu mẻ SX2610-017Mẻ hỏng
Mẻ hỏng — không thu được thùng nào
NVL đã xuất kho, không nhập thành phẩm. Giá trị NVL 621.678 đ ghi vào dòng “Mẻ hỏng” của lãi lỗ tháng 10/2026.
Định mức dùng: phiên bản 2, áp dụng từ 20/08/2024 · 1 bao tinh bột sắn 25 kg · 7 thùng/mẻ
Định mức so với thực xuất 10 dòng · 1 mẻ
| Vật tư | Định mức | Thực xuất | Chênh lệch | Giá vốn bình quânlúc lập phiếu | Giá trịđồng |
|---|---|---|---|---|---|
| Trộn bột · 5 dòng | |||||
| Tinh bột sắn木薯淀粉NVL005 | 25kg | 25kg | Đúng định mức | 12.800đ/kg | 320.000 |
| Bột mì面粉NVL003 | 3kg | 3kg | Đúng định mức | 14.200đ/kg | 42.600 |
| Muối盐NVL006 | 0,3kg | 0,3kg | Đúng định mức | 6.000đ/kg | 1.800 |
| Bột nở泡打粉NVL009 | 0,15kg | 0,15kg | Đúng định mức | 38.000đ/kg | 5.700 |
| Dầu chiên棕榈油NVL020 | 5kg | 5,15kg | +0,15 kg +3,0% | 28.889đ/kg | 148.778 |
| NướcKhông quản lý kho · không xuất kho | 4,5 lít | — | |||
| Gia vị tẩm · 3 dòng | |||||
| Hương vị tôm虾粉NVL015 | 0,5kg | 0,5kg | Đúng định mức | 172.000đ/kg | 86.000 |
| Mì chính味精NVL012 | 0,25kg | 0,25kg | Đúng định mức | 42.000đ/kg | 10.500 |
| Đường nghiền糖粉NVL017 | 0,3kg | 0,3kg | Đúng định mức | 21.000đ/kg | 6.300 |
| Bao bì · 2 dòng | |||||
| Thùng carton Zon ZonNVL069 | 7cái | 0cáikhông tính kg | −7 cái −100,0% quá 10% không xuất | 4.000đ/cái | 0 |
| Túi in Zon ZonNVL070 | 5,628kg | 0kg | −5,628 kg −100,0% quá 10% không xuất | 31.500đ/kg | 0 |
| Tổng NVL xuấtchỉ cộng vật tư tính bằng kg | 40,128kg | 34,65kg | −5,478 kg −13,7% | 621.678 | |
| Vật tư | Định mức | Thực xuất | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Trộn bột · 5 dòng | |||
| Tinh bột sắn木薯淀粉NVL005 | 25kg | 25kg | Đúng định mức |
| Bột mì面粉NVL003 | 3kg | 3kg | Đúng định mức |
| Muối盐NVL006 | 0,3kg | 0,3kg | Đúng định mức |
| Bột nở泡打粉NVL009 | 0,15kg | 0,15kg | Đúng định mức |
| Dầu chiên棕榈油NVL020 | 5kg | 5,15kg | +0,15 kg +3,0% |
| NướcKhông quản lý kho · không xuất kho | 4,5 lít | — | |
| Gia vị tẩm · 3 dòng | |||
| Hương vị tôm虾粉NVL015 | 0,5kg | 0,5kg | Đúng định mức |
| Mì chính味精NVL012 | 0,25kg | 0,25kg | Đúng định mức |
| Đường nghiền糖粉NVL017 | 0,3kg | 0,3kg | Đúng định mức |
| Bao bì · 2 dòng | |||
| Thùng carton Zon ZonNVL069 | 7cái | 0cáikhông tính kg | −7 cái −100,0% quá 10% không xuất |
| Túi in Zon ZonNVL070 | 5,628kg | 0kg | −5,628 kg −100,0% quá 10% không xuất |
| Tổng NVL xuấtchỉ cộng vật tư tính bằng kg | 40,128kg | 34,65kg | −5,478 kg −13,7% |
Thông tin phiếu
- Người lập
- Anh Tú (Thủ kho) · 16:05, 05/10/2026
- Ca
- Chiều
- Ghi chú
- Cháy chảo do mất điện 15 phút, bỏ cả mẻ
- Chứng từ kho
- Xuất 8 dòng NVL (34,65 kg)
Phiếu không sửa được số. Hủy phiếu rồi lập lại. Ghi chú và ca vẫn sửa được.
Nhật ký phiếu
- Anh Tú lập phiếu trên điện thoại
Phiếu mẻ SX2610-019Đã hủy
Phiếu đã hủy lúc 16:52 ngày 05/10/2026 bởi Anh Tú
Lý do: “Ghi trùng với SX2610-015”. Phần xuất kho NVL và phần nhập kho thành phẩm đã được ghi đảo vào đúng ngày 05/10/2026. Phiếu giữ lại để tra cứu, không cộng vào báo cáo.
Định mức dùng: phiên bản 2, áp dụng từ 05/03/2025 · 1 bao bột mì 25 kg · 7 thùng/mẻ
Định mức so với thực xuất 10 dòng · 5 mẻ
| Vật tư | Định mức | Thực xuất | Chênh lệch | Giá vốn bình quânlúc lập phiếu | Giá trịđồng |
|---|---|---|---|---|---|
| Trộn bột · 5 dòng | |||||
| Bột mì面粉NVL003 | 125kg | 125kg | Đúng định mức | 14.200đ/kg | 1.775.000 |
| Tinh bột sắn木薯淀粉NVL005 | 20kg | 20kg | Đúng định mức | 12.800đ/kg | 256.000 |
| Muối盐NVL006 | 1,75kg | 1,75kg | Đúng định mức | 6.000đ/kg | 10.500 |
| Bột nở泡打粉NVL009 | 1kg | 1kg | Đúng định mức | 38.000đ/kg | 38.000 |
| Dầu chiên棕榈油NVL020 | 30kg | 31,2kg | +1,2 kg +4,0% | 28.889đ/kg | 901.333 |
| NướcKhông quản lý kho · không xuất kho | 5–5,5 lít | — | |||
| Gia vị tẩm · 3 dòng | |||||
| Bột phô mai奶酪粉NVL018 | 2kg | 2kg | Đúng định mức | 210.000đ/kg | 420.000 |
| Mì chính味精NVL012 | 1,25kg | 1,25kg | Đúng định mức | 42.000đ/kg | 52.500 |
| Đường nghiền糖粉NVL017 | 1,5kg | 1,5kg | Đúng định mức | 21.000đ/kg | 31.500 |
| Bao bì · 2 dòng | |||||
| Thùng carton Như ýNVL063 | 35cái | 35cáikhông tính kg | Đúng định mức | 4.100đ/cái | 143.500 |
| Túi in Như ýNVL067 | 28,14kg | 28,506kg | +0,366 kg +1,3% | 31.500đ/kg | 897.939 |
| Tổng NVL xuấtchỉ cộng vật tư tính bằng kg | 210,64kg | 212,206kg | +1,566 kg +0,7% | 4.526.272 | |
| Vật tư | Định mức | Thực xuất | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Trộn bột · 5 dòng | |||
| Bột mì面粉NVL003 | 125kg | 125kg | Đúng định mức |
| Tinh bột sắn木薯淀粉NVL005 | 20kg | 20kg | Đúng định mức |
| Muối盐NVL006 | 1,75kg | 1,75kg | Đúng định mức |
| Bột nở泡打粉NVL009 | 1kg | 1kg | Đúng định mức |
| Dầu chiên棕榈油NVL020 | 30kg | 31,2kg | +1,2 kg +4,0% |
| NướcKhông quản lý kho · không xuất kho | 5–5,5 lít | — | |
| Gia vị tẩm · 3 dòng | |||
| Bột phô mai奶酪粉NVL018 | 2kg | 2kg | Đúng định mức |
| Mì chính味精NVL012 | 1,25kg | 1,25kg | Đúng định mức |
| Đường nghiền糖粉NVL017 | 1,5kg | 1,5kg | Đúng định mức |
| Bao bì · 2 dòng | |||
| Thùng carton Như ýNVL063 | 35cái | 35cáikhông tính kg | Đúng định mức |
| Túi in Như ýNVL067 | 28,14kg | 28,506kg | +0,366 kg +1,3% |
| Tổng NVL xuấtchỉ cộng vật tư tính bằng kg | 210,64kg | 212,206kg | +1,566 kg +0,7% |
Thông tin phiếu
- Người lập
- Anh Tú (Thủ kho) · 16:41, 05/10/2026
- Ca
- Chiều
- Ghi chú
- Không có
- Chứng từ kho
- Xuất 10 dòng NVL (212,206 kg) · nhập 35 thùng Như ý
Phiếu không sửa được số. Hủy phiếu rồi lập lại. Ghi chú và ca vẫn sửa được.
Nhật ký phiếu
- Anh Tú lập phiếu trên điện thoại
- Anh Tú hủy phiếu: “Ghi trùng với SX2610-015”