Số liệu lúc 17:30 · 09/10/2026

Bột cây tre NVL001

Nguyên liệu › BộtTrong định mức: Khoai sấy (25 kg/mẻ)
Xuất Excel Lập phiếu kho
Tồn cuối ngày 09/10 1.830kg 1,83 tấn · ≈ 73 bao ngưỡng cảnh báo 1.000 kg
Đơn vị gốc
kgbao = 25 kg · g, 市斤 có sẵn
Nhà cung cấp chính
Bột Hưng Phát0912 604 318
Giá vốn bình quân
16.400 đ/kg410.000 đ/bao
Giá trị tồn
30.012.000 đtheo giá vốn bình quân

Thẻ kho

Bấm mã phiếu để mở phiếu gốc
NgàyPhiếuLoạiDiễn giảiNhậpkgXuấtkgTồnkgGiá trị tồnđồng
01/10T5 TD2610-00107:32 · Chị Hằng Tồn đầu Tồn đầu nhập từ Excel +2.510 2.510 41.164.000
SX2610-00110:21 · Anh Tú Sản xuất Khoai sấy · 18 mẻ −450 2.060 33.784.000
02/10T6 SX2610-00510:15 · Anh Tú Sản xuất Khoai sấy · 20 mẻ −505 1.555 25.502.000
03/10T7 SX2610-00910:17 · Anh Tú Sản xuất Khoai sấy · 16 mẻ −400 1.155 18.942.000
05/10T2 SX2610-01411:02 · Anh Tú Sản xuất Khoai sấy · 12 mẻ −305 850 13.940.000
SX2610-01615:40 · Anh Tú Sản xuất Khoai sấy · 5 mẻ −125 725 11.890.000
SX2610-02017:40 · Anh Tú Sản xuất Khoai sấy · 3 mẻ −75 650 10.660.000
06/10T3 MH2610-00309:15 · Chị Hằng Mua Đã hủy 09:40 Bột Hưng Phát · 40 bao +1.000 1.650 27.060.000
MH2610-00309:40 · Chị Hằng Hủy phiếu mua Hủy phiếu: “Giao thiếu 2 bao, lập lại 38 bao” −1.000 650 10.660.000
MH2610-00409:52 · Chị Hằng Mua Bột Hưng Phát · 38 bao +950 1.600 26.240.000
SX2610-02110:22 · Anh Tú Sản xuất Khoai sấy · 12 mẻ −300 1.300 21.320.000
SX2610-02415:25 · Anh Tú Sản xuất Khoai sấy · 10 mẻ −250 1.050 17.220.000
07/10T4 SX2610-02707:15 · Anh Tú Sản xuất Khoai sấy · 2 mẻ −55 995 16.318.000
MH2610-00508:20 · Chị Hằng Mua Bột Hưng Phát · 97 bao +2.425 3.420 56.088.000
SX2610-03015:20 · Anh Tú Sản xuất Khoai sấy · 16 mẻ −400 3.020 49.528.000
08/10T5 XH2610-00207:40 · Anh Tú Xuất hủy Ẩm mốc do dột mái kho · 2 bao −50 2.970 48.708.000
SX2610-03310:26 · Anh Tú Sản xuất Khoai sấy · 14 mẻ −355 2.615 42.886.000
SX2610-03815:23 · Anh Tú Sản xuất Khoai sấy · 9 mẻ −230 2.385 39.114.000
09/10T6 SX2610-04010:24 · Anh Tú Sản xuất Khoai sấy · 13 mẻ −325 2.060 33.784.000
SX2610-04215:22 · Chị Hằng Sản xuất Khoai sấy · 9 mẻ −230 1.830 30.012.000
Cộng kỳ 01/10–09/10tồn đầu kỳ 0 kg (phần mềm bắt đầu 01/10)+6.885−5.0551.83030.012.000
Phiếu đã hủy giữ lại cùng một dòng hủy, để thấy ai hủy, lúc nào. Tồn luôn tính lại theo thứ tự thời gian.Giá vốn bình quân gia quyền không đổi trong kỳ: 16.400 đ/kg