Khoán
Bảng lương tháng 10/2026 đã chốt.
Anh Sơn chốt lúc 09:05 ngày 02/11/2026. Khoán tháng 10 chỉ xem được; nhờ chủ xưởng mở lại nếu cần sửa.
Nhập sản lượng khoán
Theo sổ tổ trưởng · mỗi dòng một người, một ngàyThứ Bảy, 31/10/2026
| # | Ngày | Công nhân | Số lượng | Đơn giáđồng | Thành tiềnđồng | Bỏ dòng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN017 · 0912 448 105 | thùng |
2.000 | 94.000 | ||
| 2 | thùng |
2.000 | 66.000 | |||
| 3 | thùng |
2.000 | 116.000 | |||
| 4 | thùng |
2.000 | 88.000 | |||
| Cộng 4 dòng | 182 thùng | 364.000 | ||||
Phiếu mẻ ngày 31/10 thu 182 thùng (5 phiếu: Khoai sấy 57, Mì tương đen 39, Cánh gà chiên 32, Như ý 29, Vị tôm 25). Chỉ để đối chiếu: phần mềm không tự chia khoán.
Nhập sản lượng khoán
Theo sổ tổ trưởng · mỗi dòng một người, một ngàyThứ Bảy, 31/10/2026
| # | Ngày | Công nhân | Số lượng | Đơn giáđồng | Thành tiềnđồng | Bỏ dòng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN017 · 0912 448 105 | thùng |
2.000 | 94.000 | ||
| 2 | thùng |
2.000 | 66.000 | |||
| 3 | thùng Số lượng phải lớn hơn 0. |
2.000 | 0 | |||
| 4 | thùng |
2.000 | 88.000 | |||
| Cộng 4 dòng | 124 thùng | 248.000 | ||||
Phiếu mẻ ngày 31/10 thu 182 thùng (5 phiếu: Khoai sấy 57, Mì tương đen 39, Cánh gà chiên 32, Như ý 29, Vị tôm 25). Chỉ để đối chiếu: phần mềm không tự chia khoán.
Nhập sản lượng khoán
Theo sổ tổ trưởng · mỗi dòng một người, một ngàyThứ Bảy, 31/10/2026
| # | Ngày | Công nhân | Số lượng | Đơn giáđồng | Thành tiềnđồng | Bỏ dòng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | thùng |
2.000 | 108.000 | |||
| 2 | thùng |
2.000 | 192.000 | |||
| 3 | thùng |
2.000 | 142.000 | |||
| … và 99 dòng khác, từ 02/10 đến 31/10 | ||||||
| 103 | thùng |
2.000 | 88.000 | |||
| Cộng 103 dòng · 01/10 – 31/10 | 6.650 thùng | 13.300.000 | ||||
Lưu tối đa 100 dòng một lần. Chia thành nhiều lần.
Đang có 103 dòng. Ví dụ: lưu các ngày 01/10 – 24/10 trước (79 dòng), rồi phần còn lại.
Nhập sản lượng khoán
Theo sổ tổ trưởng · mỗi dòng một người, một ngàyThứ Bảy, 31/10/2026
| # | Ngày | Công nhân | Số lượng | Đơn giáđồng | Thành tiềnđồng | Bỏ dòng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Sổ khoán tháng 10/2026
99 dòng · 6.468 thùng · 12.936.000 đ| Công nhân | Hạng mục | Số lượng | Đơn giálúc lưu | Thành tiềnđồng | Người nhập | Xóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu, 30/10/2026 · 4 dòng · 241 thùng · 482.000 đ | ||||||
| Nguyễn Thị Mai CN017 | Đóng thùng | 63 thùng | 2.000 | 126.000 | Chị Hằng · 16:40 | |
| Lê Thị Hoa CN019 | Đóng thùng | 43 thùng | 2.000 | 86.000 | Chị Hằng · 16:40 | |
| Phạm Thị Thảo CN020 | Đóng thùng | 77 thùng | 2.000 | 154.000 | Chị Hằng · 16:40 | |
| Vũ Thị Hương CN021 | Đóng thùng | 58 thùng | 2.000 | 116.000 | Chị Hằng · 16:40 | |
| Thứ Năm, 29/10/2026 · 4 dòng · 294 thùng · 588.000 đ | ||||||
| Nguyễn Thị Mai CN017 | Đóng thùng | 76 thùng | 2.000 | 152.000 | Chị Hằng · 16:49 | |
| Lê Thị Hoa CN019 | Đóng thùng | 53 thùng | 2.000 | 106.000 | Chị Hằng · 16:49 | |
| Phạm Thị Thảo CN020 | Đóng thùng | 94 thùng | 2.000 | 188.000 | Chị Hằng · 16:49 | |
| Vũ Thị Hương CN021 | Đóng thùng | 71 thùng | 2.000 | 142.000 | Chị Hằng · 16:49 | |
Sổ khoán tháng 10/2026
Chưa có dòng khoán nào trong tháng 10/2026.
Dòng đã lưu hiện ở đây, mới nhất trước.
Sổ khoán tháng 10/2026
103 dòng · 6.650 thùng · 13.300.000 đ| Công nhân | Hạng mục | Số lượng | Đơn giálúc lưu | Thành tiềnđồng | Người nhập | Xóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy, 31/10/2026 · 4 dòng · 182 thùng · 364.000 đ | ||||||
| Nguyễn Thị Mai CN017 | Đóng thùng | 47 thùng | 2.000 | 94.000 | Chị Hằng · 16:52 | |
| Lê Thị Hoa CN019 | Đóng thùng | 33 thùng | 2.000 | 66.000 | Chị Hằng · 16:52 | |
| Phạm Thị Thảo CN020 | Đóng thùng | 58 thùng | 2.000 | 116.000 | Chị Hằng · 16:52 | |
| Vũ Thị Hương CN021 | Đóng thùng | 44 thùng | 2.000 | 88.000 | Chị Hằng · 16:52 | |
| Thứ Sáu, 30/10/2026 · 4 dòng · 241 thùng · 482.000 đ | ||||||
| Nguyễn Thị Mai CN017 | Đóng thùng | 63 thùng | 2.000 | 126.000 | Chị Hằng · 16:40 | |
| Lê Thị Hoa CN019 | Đóng thùng | 43 thùng | 2.000 | 86.000 | Chị Hằng · 16:40 | |
| Phạm Thị Thảo CN020 | Đóng thùng | 77 thùng | 2.000 | 154.000 | Chị Hằng · 16:40 | |
| Vũ Thị Hương CN021 | Đóng thùng | 58 thùng | 2.000 | 116.000 | Chị Hằng · 16:40 | |
Sổ khoán tháng 10/2026
103 dòng · 6.650 thùng · 13.300.000 đ| Công nhân | Hạng mục | Số lượng | Đơn giálúc lưu | Thành tiềnđồng | Người nhập |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy, 31/10/2026 · 4 dòng · 182 thùng · 364.000 đ | |||||
| Nguyễn Thị Mai CN017 | Đóng thùng | 47 thùng | 2.000 | 94.000 | Chị Hằng · 16:52 |
| Lê Thị Hoa CN019 | Đóng thùng | 33 thùng | 2.000 | 66.000 | Chị Hằng · 16:52 |
| Phạm Thị Thảo CN020 | Đóng thùng | 58 thùng | 2.000 | 116.000 | Chị Hằng · 16:52 |
| Vũ Thị Hương CN021 | Đóng thùng | 44 thùng | 2.000 | 88.000 | Chị Hằng · 16:52 |
| Thứ Sáu, 30/10/2026 · 4 dòng · 241 thùng · 482.000 đ | |||||
| Nguyễn Thị Mai CN017 | Đóng thùng | 63 thùng | 2.000 | 126.000 | Chị Hằng · 16:40 |
| Lê Thị Hoa CN019 | Đóng thùng | 43 thùng | 2.000 | 86.000 | Chị Hằng · 16:40 |
| Phạm Thị Thảo CN020 | Đóng thùng | 77 thùng | 2.000 | 154.000 | Chị Hằng · 16:40 |
| Vũ Thị Hương CN021 | Đóng thùng | 58 thùng | 2.000 | 116.000 | Chị Hằng · 16:40 |
| Hạng mục | Đơn vị | Đơn giáđồng | Áp dụng từ | Số dòngtháng 10 | Sản lượngtháng 10 | Sửa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng thùng | thùng | 2.000 | 01/10/2026 | 103 | 6.650 thùng | |
| Dán tem, xếp pallet | thùng | 500 | 01/10/2026 | 0 | 0 | |
| Bóc vỏ khoai (thuê ngoài) Ngừng dùng | kg | 1.200 | 01/10/2026 | 0 | 0 |
| Hạng mục | Đơn vị | Đơn giáđồng | Áp dụng từ | Số dòngtháng 10 | Sản lượngtháng 10 | Sửa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng thùng | thùng | 2.000 | 01/10/2026 | 103 | 6.650 thùng | |
| Dán tem, xếp pallet | thùng | 500 | 01/10/2026 | 0 | 0 | |
| Trộn bột Mới | mẻ | 15.000 | 31/10/2026 | 0 | 0 | |
| Bóc vỏ khoai (thuê ngoài) Ngừng dùng | kg | 1.200 | 01/10/2026 | 0 | 0 |