Số liệu lúc 17:30 · 31/10/2026

Thu chi theo kỳ

Tháng 10/2026 · 01/10 – 31/1096 phiếu · 1 phiếu đã hủy đang ẩn
Xuất Excel
Kỳ báo cáo
Tháng
Tháng 10/2026
Tổng thu
1.326,1triệu đ
49 phiếu thu · khách trả 99,9%
Tổng chi qua quỹ
1.060,1triệu đ
38 phiếu chi · không gồm khấu hao
Chuyển quỹ
300,5triệu đ
8 phiếu · không cộng vào thu, chi
Ba quỹ cuối kỳ
709,5triệu đ
đầu kỳ 443,5 triệu · +266 triệu

Theo quỹ chỉ phiếu có tiền đi qua quỹ

Quỹ và số dư đầu
QuỹĐầu kỳ01/10Thu, chiChuyển quỹCuối kỳ31/10Số phiếu
ThuChiChuyển đếnChuyển đi
Tiền mặtTiền mặt 45.000.000 372.275.000 78.750.000 +20.000.000 −280.475.000 78.050.000 52
Ngân hàng VietcombankNgân hàng · 0451 0003 82614 312.500.000 743.185.000 968.272.000 +280.475.000 −20.000.000 347.888.000 42
Ngân hàng AgribankNgân hàng · 2206 2050 41187 86.000.000 210.675.000 13.100.000 0 0 283.575.000 9
Toàn xưởngchuyển quỹ không cộng vào tổng thu, chi443.500.0001.326.135.0001.060.122.0008 phiếu · 300.475.000 đ, hai bên triệt tiêu709.513.00095
Phiếu chi không chi tiền (khấu hao 5.000.000 đ) không có ở bảng này, chỉ có ở bảng theo danh mục.Cuối kỳ khớp số dư quỹ trên sổ thu chi.

Theo danh mục gồm cả phiếu không chi tiền

Danh mục thu chi
Danh mụcTính chấtChi phí lãi lỗSố phiếuSố tiềnđồngTỷ trọngtrong tổng thu hoặc tổng chi
Thu · 5 danh mục
Khách trả tiền Thu khách hàng — 48 1.324.785.000
Nhà cung cấp hoàn tiền Nhà cung cấp — 0 0
Thu hồi tạm ứng Lương — 0 0
Chủ xưởng góp thêm, vay Nội bộ — 0 0
Thu khác (bán phế liệu) Khác — 1 1.350.000
Tổng thu491.326.135.000
Chi · 16 danh mục
Trả nhà cung cấp Nhà cung cấp Không tính 16 663.400.000
Trả lương Lương Không tính 1 331.480.000
Tạm ứng lương Lương Không tính 3 4.500.000
Nộp bảo hiểm, công đoàn Lương Không tính 1 15.872.000
Điện Chi phí Tính 1 3.800.000
Nước Chi phí Tính 1 2.400.000
Gas đốt lò Chi phí Tính 3 22.970.000
Dầu chiên mua dùng ngay Chi phí Tính 1 1.150.000
Vận chuyển, bốc xếp Chi phí Tính 5 6.800.000
Sửa chữa máy móc Chi phí Tính 2 3.200.000
Khấu hao máy móc không chi tiền Chi phí Tính 1 5.000.000không qua quỹ nào
Bảo hộ lao động Chi phí Tính 1 1.200.000
Văn phòng, điện thoại Chi phí Tính 1 650.000
Thuế, phí, lệ phí Chi phí Tính 1 1.500.000
Chi khác Chi phí Tính 1 1.200.000
Thuê kho ngoài Ngừng dùng Chi phí Tính 0 0
Tổng chigồm 5.000.000 đ khấu hao không chi tiền · qua quỹ 1.060.122.000 đ391.065.122.000
Trong đó tính vào chi phí lãi lỗtrả nhà cung cấp, lương, bảo hiểm không tính: đã nằm trong giá vốn và bảng lương1849.870.000Chi phí khác trong lãi lỗ