Số liệu lúc 17:30 · 31/10/2026

Sản xuất trong ngày

Thứ Bảy, 31/10/20265 phiếu mẻ đã ghi sổ
Xuất Excel Tổng hợp tháng
Chọn nhanh
Từ ngày – đến ngày
Sản phẩm Mẻ NVL xuấtkg · giá trị đồng Thùng thu vềthùng · kg Thùng định mức Chênh lệch so với định mức Giá vốn 1 thùngđồngTiền hao hụtđồng
Khoai sấy1 phiếu 10 323,659kg6.870.818 đ 57thùng136,8 kg 60thùng Thiếu 3 thùng−5,0% so với định mức 120.541344.766
Cánh gà chiên1 phiếu 5 213,464kg4.961.674 đ 32thùng80 kg 32thùng Đủ định mức0,0% so với định mức 155.0520
Như ý1 phiếu 4 170,579kg3.650.766 đ 29thùng63,8 kg 28thùng Vượt 1 thùng+3,6% so với định mức 125.8880
Mì tương đen1 phiếu 5 210,389kg4.615.099 đ 39thùng97,5 kg 40thùng Thiếu 1 thùng−2,5% so với định mức 118.336114.623
Vị tôm1 phiếu 4 152,961kg3.162.069 đ 25thùng55 kg 26thùng Thiếu 1 thùng−3,8% so với định mức 126.483122.415
Cả ngày5 phiếu 28 1.071,052kg23.260.426 đ 182thùng433,1 kg 186thùng Thiếu 4 thùng−2,2% so với định mức 127.805581.804
Thu về gồm cả thùng của sản phẩm chưa có định mức; chênh lệch chỉ tính sản phẩm có định mức. Phiếu đã hủy không được cộng.Tỷ lệ kg NVL / kg thành phẩm: 2,47 (chỉ tham khảo)