Chênh lệch định mức
Theo sản phẩm và vật tư xếp theo tiền lệch lớn nhấtxếp theo tỷ lệ lệch lớn nhất
Dòng tự do (nước, rượu) không có trong báo cáo| Sản phẩm | Vật tư | Định mứccộng các phiếu | Thực xuất | Chênh lệchlượng · % so với định mức | Tiền chênh lệchđồng · giá lúc lập phiếu | Nhãn | Phiếu mẻ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoai sấy | Bột ớt辣椒粉NVL011 · kg | 182 | 202,169 | +20,169 kg+11,1% | +2.420.280 | dùng vượt quá 10% | |
| Khoai sấy | Túi in khoai sấyNVL065 · kg | 2.508,48 | 2.456,406 | −52,074 kg−2,1% | −1.666.368 | dùng ít 1 phiếu không xuất | |
| Cánh gà chiên | Dầu chiên棕榈油NVL020 · kg | 841,5 | 893,673 | +52,173 kg+6,2% | +1.507.230 | dùng vượt | |
| Khoai sấy | Bột cây treNVL001 · kg | 13.000 | 13.085 | +85 kg+0,7% | +1.394.000 | dùng vượt | |
| Như ý | Dầu chiên棕榈油NVL020 · kg | 756 | 786,24 | +30,24 kg+4,0% | +873.606 | dùng vượt | |
| Cánh gà chiên | Bột ớt辣椒粉NVL011 · kg | 45,9 | 51,921 | +6,021 kg+13,1% | +722.520 | dùng vượt quá 10% | |
| Mì tương đen | Dầu chiên棕榈油NVL020 · kg | 448,5 | 470,925 | +22,425 kg+5,0% | +647.828 | dùng vượt | 13 phiếu |
| Khoai sấy | Thùng carton khoai sấyNVL061 · cái | 3.120 | 3.016 | −104 cái−3,3% | −436.800 | dùng ít 1 phiếu không xuất | 52 phiếu |
| Như ý | Túi in Như ýNVL067 · kg | 709,128 | 720,792 | +11,664 kg+1,6% | +367.413 | dùng vượt | 26 phiếu |
| Zon Zon | Túi in Zon ZonNVL070 · kg | 292,656 | 282,614 | −10,042 kg−3,4% | −316.324 | dùng ít 1 phiếu không xuất | 14 phiếu |
| Cánh gà chiên | Túi in cánh gàNVL066 · kg | 783,399 | 773,731 | −9,668 kg−1,2% | −309.376 | dùng ít | 27 phiếu |
| Zon Zon | Dầu chiên棕榈油NVL020 · kg | 260 | 267,8 | +7,8 kg+3,0% | +225.329 | dùng vượt | 14 phiếu |
| Vị tôm | Túi in các loạiNVL072 · kg | 229,944 | 223,973 | −5,971 kg−2,6% | −185.101 | dùng ít | 9 phiếu |
| Mì tương đen | Túi in mì tương đenNVL068 · kg | 443,808 | 438,991 | −4,817 kg−1,1% | −151.733 | dùng ít | 13 phiếu |
| Tôm xanh | Túi in các loạiNVL072 · kg | 146,328 | 142,527 | −3,801 kg−2,6% | −117.831 | dùng ít | 7 phiếu |
| Cánh gà chiên | Thùng carton cánh gàNVL062 · cái | 974,37 | 950 | −24,37 cái−2,5% | −104.791 | dùng ít | 27 phiếu |
| Zon Zon | Thùng carton Zon ZonNVL069 · cái | 364 | 347 | −17 cái−4,7% | −68.000 | dùng ít 1 phiếu không xuất | 14 phiếu |
| Cánh gà chiên | Bột tỏi蒜粉NVL034 · kg | 0 | 0,8 | +0,8 kgđịnh mức 0 | +68.000 | ngoài định mức | 1 phiếu |
| Mì tương đen | Thùng carton mì tương đenNVL064 · cái | 552 | 539 | −13 cái−2,4% | −55.900 | dùng ít | 13 phiếu |
| Vị tôm | Thùng carton dùng chungNVL071 · cái | 286 | 275 | −11 cái−3,8% | −42.900 | dùng ít | 9 phiếu |
| Gậy LT | Túi in các loạiNVL072 · kg | 180,9 | 179,994 | −0,906 kg−0,5% | −28.086 | dùng ít | 5 phiếu |
| Tôm xanh | Thùng carton dùng chungNVL071 · cái | 182 | 175 | −7 cái−3,8% | −27.300 | dùng ít | 7 phiếu |
| Gậy LT | Thùng carton dùng chungNVL071 · cái | 225 | 221 | −4 cái−1,8% | −15.600 | dùng ít | 5 phiếu |
| Như ý | Thùng carton Như ýNVL063 · cái | 882 | 885 | +3 cái+0,3% | +12.300 | dùng vượt | 26 phiếu |
| Khoai sấy | Bột canxiNVL007 · kg | 62,4 | 62,4 | Đúng định mức | 0 | ||
| Khoai sấy | Đường hóa họcNVL008 · kg | 7,8 | 7,8 | Đúng định mức | 0 | ||
| Khoai sấy | Bột nởNVL009 · kg | 104 | 104 | Đúng định mức | 0 | ||
| Khoai sấy | MuốiNVL006 · kg | 130 | 130 | Đúng định mức | 0 | ||
| Khoai sấy | Tinh bột ngôNVL004 · kg | 520 | 520 | Đúng định mức | 0 | ||
| Khoai sấy | Mì chínhNVL012 · kg | 130 | 130 | Đúng định mức | 0 | ||
| Khoai sấy | Hạt nêmNVL013 · kg | 104 | 104 | Đúng định mức | 0 | ||
| Khoai sấy | Đường nghiềnNVL017 · kg | 156 | 156 | Đúng định mức | 0 | ||
| Cánh gà chiên | Bột LBNNVL002 · kg | 3.825 | 3.825 | Đúng định mức | 0 | ||
| Cánh gà chiên | Tinh bột sắnNVL005 · kg | 459 | 459 | Đúng định mức | 0 | ||
| Cánh gà chiên | Đường kínhNVL010 · kg | 264 | 264 | Đúng định mức | 0 | ||
| Cánh gà chiên | MuốiNVL006 · kg | 61,2 | 61,2 | Đúng định mức | 0 | ||
| Cánh gà chiên | Bột nởNVL009 · kg | 22,95 | 22,95 | Đúng định mức | 0 | ||
| Cánh gà chiên | Bột canxiNVL007 · kg | 15,3 | 15,3 | Đúng định mức | 0 | ||
| Cánh gà chiên | Hương vị gàNVL014 · kg | 91,8 | 91,8 | Đúng định mức | 0 | ||
| Cánh gà chiên | Mì chínhNVL012 · kg | 45,9 | 45,9 | Đúng định mức | 0 | ||
| Cánh gà chiên | Đường nghiềnNVL017 · kg | 38,25 | 38,25 | Đúng định mức | 0 | ||
| Như ý | Bột mìNVL003 · kg | 3.150 | 3.150 | Đúng định mức | 0 | ||
| Như ý | Tinh bột sắnNVL005 · kg | 504 | 504 | Đúng định mức | 0 | ||
| Như ý | MuốiNVL006 · kg | 44,1 | 44,1 | Đúng định mức | 0 | ||
| Như ý | Bột nởNVL009 · kg | 25,2 | 25,2 | Đúng định mức | 0 | ||
| Như ý | Bột phô maiNVL018 · kg | 50,4 | 50,4 | Đúng định mức | 0 | ||
| Như ý | Mì chínhNVL012 · kg | 31,5 | 31,5 | Đúng định mức | 0 | ||
| Như ý | Đường nghiềnNVL017 · kg | 37,8 | 37,8 | Đúng định mức | 0 | ||
| Gậy LT | Bột mìNVL003 · kg | 750 | 750 | Đúng định mức | 0 | ||
| Gậy LT | Tinh bột ngôNVL004 · kg | 60 | 60 | Đúng định mức | 0 | ||
| Gậy LT | MuốiNVL006 · kg | 9 | 9 | Đúng định mức | 0 | ||
| Gậy LT | Dầu chiênNVL020 · kg | 180 | 180 | Đúng định mức | 0 | ||
| Gậy LT | Bột phô maiNVL018 · kg | 9 | 9 | Đúng định mức | 0 | ||
| Gậy LT | Mì chínhNVL012 · kg | 6 | 6 | Đúng định mức | 0 | ||
| Zon Zon | Tinh bột sắnNVL005 · kg | 1.300 | 1.300 | Đúng định mức | 0 | ||
| Zon Zon | Bột mìNVL003 · kg | 156 | 156 | Đúng định mức | 0 | ||
| Zon Zon | MuốiNVL006 · kg | 15,6 | 15,6 | Đúng định mức | 0 | ||
| Zon Zon | Bột nởNVL009 · kg | 7,8 | 7,8 | Đúng định mức | 0 | ||
| Zon Zon | Hương vị tômNVL015 · kg | 26 | 26 | Đúng định mức | 0 | ||
| Zon Zon | Mì chínhNVL012 · kg | 13 | 13 | Đúng định mức | 0 | ||
| Zon Zon | Đường nghiềnNVL017 · kg | 15,6 | 15,6 | Đúng định mức | 0 | ||
| Mì tương đen | Bột mìNVL003 · kg | 1.725 | 1.725 | Đúng định mức | 0 | ||
| Mì tương đen | Tinh bột ngôNVL004 · kg | 138 | 138 | Đúng định mức | 0 | ||
| Mì tương đen | MuốiNVL006 · kg | 27,6 | 27,6 | Đúng định mức | 0 | ||
| Mì tương đen | Bột tương đenNVL016 · kg | 55,2 | 55,2 | Đúng định mức | 0 | ||
| Mì tương đen | Mì chínhNVL012 · kg | 20,7 | 20,7 | Đúng định mức | 0 | ||
| Mì tương đen | Đường nghiềnNVL017 · kg | 27,6 | 27,6 | Đúng định mức | 0 | ||
| Vị tôm | Tinh bột sắnNVL005 · kg | 1.100 | 1.100 | Đúng định mức | 0 | ||
| Vị tôm | Bột mìNVL003 · kg | 88 | 88 | Đúng định mức | 0 | ||
| Vị tôm | MuốiNVL006 · kg | 13,2 | 13,2 | Đúng định mức | 0 | ||
| Vị tôm | Dầu chiênNVL020 · kg | 220 | 220 | Đúng định mức | 0 | ||
| Vị tôm | Hương vị tômNVL015 · kg | 26,4 | 26,4 | Đúng định mức | 0 | ||
| Vị tôm | Mì chínhNVL012 · kg | 11 | 11 | Đúng định mức | 0 | ||
| Tôm xanh | Tinh bột sắnNVL005 · kg | 700 | 700 | Đúng định mức | 0 | ||
| Tôm xanh | Bột mìNVL003 · kg | 56 | 56 | Đúng định mức | 0 | ||
| Tôm xanh | MuốiNVL006 · kg | 8,4 | 8,4 | Đúng định mức | 0 | ||
| Tôm xanh | Dầu chiênNVL020 · kg | 140 | 140 | Đúng định mức | 0 | ||
| Tôm xanh | Hương vị tômNVL015 · kg | 14 | 14 | Đúng định mức | 0 | ||
| Tôm xanh | Bột ớtNVL011 · kg | 2,8 | 2,8 | Đúng định mức | 0 | ||
| Tôm xanh | Mì chínhNVL012 · kg | 7 | 7 | Đúng định mức | 0 | ||
| Cộng 24 dòng có chênh lệch56 dòng đúng định mức đang ẩngồm 56 dòng đúng định mức | +4.712.396vượt 8.238.506 · ít 3.526.110 | ||||||
| Sản phẩm | Vật tư | Định mứccộng các phiếu | Thực xuất | Chênh lệchlượng · % so với định mức | Nhãn | Phiếu mẻ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cánh gà chiên | Bột tỏi蒜粉NVL034 · kg | 0 | 0,8 | +0,8 kgđịnh mức 0 | ngoài định mức | 1 phiếu |
| Cánh gà chiên | Bột ớt辣椒粉NVL011 · kg | 45,9 | 51,921 | +6,021 kg+13,1% | dùng vượt quá 10% | |
| Khoai sấy | Bột ớt辣椒粉NVL011 · kg | 182 | 202,169 | +20,169 kg+11,1% | dùng vượt quá 10% | |
| Cánh gà chiên | Dầu chiên棕榈油NVL020 · kg | 841,5 | 893,673 | +52,173 kg+6,2% | dùng vượt | |
| Mì tương đen | Dầu chiên棕榈油NVL020 · kg | 448,5 | 470,925 | +22,425 kg+5,0% | dùng vượt | 13 phiếu |
| Zon Zon | Thùng carton Zon ZonNVL069 · cái | 364 | 347 | −17 cái−4,7% | dùng ít 1 phiếu không xuất | 14 phiếu |
| Như ý | Dầu chiên棕榈油NVL020 · kg | 756 | 786,24 | +30,24 kg+4,0% | dùng vượt | |
| Vị tôm | Thùng carton dùng chungNVL071 · cái | 286 | 275 | −11 cái−3,8% | dùng ít | 9 phiếu |
| Tôm xanh | Thùng carton dùng chungNVL071 · cái | 182 | 175 | −7 cái−3,8% | dùng ít | 7 phiếu |
| Zon Zon | Túi in Zon ZonNVL070 · kg | 292,656 | 282,614 | −10,042 kg−3,4% | dùng ít 1 phiếu không xuất | 14 phiếu |
| Khoai sấy | Thùng carton khoai sấyNVL061 · cái | 3.120 | 3.016 | −104 cái−3,3% | dùng ít 1 phiếu không xuất | 52 phiếu |
| Zon Zon | Dầu chiên棕榈油NVL020 · kg | 260 | 267,8 | +7,8 kg+3,0% | dùng vượt | 14 phiếu |
| Tôm xanh | Túi in các loạiNVL072 · kg | 146,328 | 142,527 | −3,801 kg−2,6% | dùng ít | 7 phiếu |
| Vị tôm | Túi in các loạiNVL072 · kg | 229,944 | 223,973 | −5,971 kg−2,6% | dùng ít | 9 phiếu |
| Cánh gà chiên | Thùng carton cánh gàNVL062 · cái | 974,37 | 950 | −24,37 cái−2,5% | dùng ít | 27 phiếu |
| Mì tương đen | Thùng carton mì tương đenNVL064 · cái | 552 | 539 | −13 cái−2,4% | dùng ít | 13 phiếu |
| Khoai sấy | Túi in khoai sấyNVL065 · kg | 2.508,48 | 2.456,406 | −52,074 kg−2,1% | dùng ít 1 phiếu không xuất | |
| Gậy LT | Thùng carton dùng chungNVL071 · cái | 225 | 221 | −4 cái−1,8% | dùng ít | 5 phiếu |
| Như ý | Túi in Như ýNVL067 · kg | 709,128 | 720,792 | +11,664 kg+1,6% | dùng vượt | 26 phiếu |
| Cánh gà chiên | Túi in cánh gàNVL066 · kg | 783,399 | 773,731 | −9,668 kg−1,2% | dùng ít | 27 phiếu |
| Mì tương đen | Túi in mì tương đenNVL068 · kg | 443,808 | 438,991 | −4,817 kg−1,1% | dùng ít | 13 phiếu |
| Khoai sấy | Bột cây treNVL001 · kg | 13.000 | 13.085 | +85 kg+0,7% | dùng vượt | |
| Gậy LT | Túi in các loạiNVL072 · kg | 180,9 | 179,994 | −0,906 kg−0,5% | dùng ít | 5 phiếu |
| Như ý | Thùng carton Như ýNVL063 · cái | 882 | 885 | +3 cái+0,3% | dùng vượt | 26 phiếu |
| Khoai sấy | Bột canxiNVL007 · kg | 62,4 | 62,4 | Đúng định mức | ||
| Khoai sấy | Đường hóa họcNVL008 · kg | 7,8 | 7,8 | Đúng định mức | ||
| Khoai sấy | Bột nởNVL009 · kg | 104 | 104 | Đúng định mức | ||
| Khoai sấy | MuốiNVL006 · kg | 130 | 130 | Đúng định mức | ||
| Khoai sấy | Tinh bột ngôNVL004 · kg | 520 | 520 | Đúng định mức | ||
| Khoai sấy | Mì chínhNVL012 · kg | 130 | 130 | Đúng định mức | ||
| Khoai sấy | Hạt nêmNVL013 · kg | 104 | 104 | Đúng định mức | ||
| Khoai sấy | Đường nghiềnNVL017 · kg | 156 | 156 | Đúng định mức | ||
| Cánh gà chiên | Bột LBNNVL002 · kg | 3.825 | 3.825 | Đúng định mức | ||
| Cánh gà chiên | Tinh bột sắnNVL005 · kg | 459 | 459 | Đúng định mức | ||
| Cánh gà chiên | Đường kínhNVL010 · kg | 264 | 264 | Đúng định mức | ||
| Cánh gà chiên | MuốiNVL006 · kg | 61,2 | 61,2 | Đúng định mức | ||
| Cánh gà chiên | Bột nởNVL009 · kg | 22,95 | 22,95 | Đúng định mức | ||
| Cánh gà chiên | Bột canxiNVL007 · kg | 15,3 | 15,3 | Đúng định mức | ||
| Cánh gà chiên | Hương vị gàNVL014 · kg | 91,8 | 91,8 | Đúng định mức | ||
| Cánh gà chiên | Mì chínhNVL012 · kg | 45,9 | 45,9 | Đúng định mức | ||
| Cánh gà chiên | Đường nghiềnNVL017 · kg | 38,25 | 38,25 | Đúng định mức | ||
| Như ý | Bột mìNVL003 · kg | 3.150 | 3.150 | Đúng định mức | ||
| Như ý | Tinh bột sắnNVL005 · kg | 504 | 504 | Đúng định mức | ||
| Như ý | MuốiNVL006 · kg | 44,1 | 44,1 | Đúng định mức | ||
| Như ý | Bột nởNVL009 · kg | 25,2 | 25,2 | Đúng định mức | ||
| Như ý | Bột phô maiNVL018 · kg | 50,4 | 50,4 | Đúng định mức | ||
| Như ý | Mì chínhNVL012 · kg | 31,5 | 31,5 | Đúng định mức | ||
| Như ý | Đường nghiềnNVL017 · kg | 37,8 | 37,8 | Đúng định mức | ||
| Gậy LT | Bột mìNVL003 · kg | 750 | 750 | Đúng định mức | ||
| Gậy LT | Tinh bột ngôNVL004 · kg | 60 | 60 | Đúng định mức | ||
| Gậy LT | MuốiNVL006 · kg | 9 | 9 | Đúng định mức | ||
| Gậy LT | Dầu chiênNVL020 · kg | 180 | 180 | Đúng định mức | ||
| Gậy LT | Bột phô maiNVL018 · kg | 9 | 9 | Đúng định mức | ||
| Gậy LT | Mì chínhNVL012 · kg | 6 | 6 | Đúng định mức | ||
| Zon Zon | Tinh bột sắnNVL005 · kg | 1.300 | 1.300 | Đúng định mức | ||
| Zon Zon | Bột mìNVL003 · kg | 156 | 156 | Đúng định mức | ||
| Zon Zon | MuốiNVL006 · kg | 15,6 | 15,6 | Đúng định mức | ||
| Zon Zon | Bột nởNVL009 · kg | 7,8 | 7,8 | Đúng định mức | ||
| Zon Zon | Hương vị tômNVL015 · kg | 26 | 26 | Đúng định mức | ||
| Zon Zon | Mì chínhNVL012 · kg | 13 | 13 | Đúng định mức | ||
| Zon Zon | Đường nghiềnNVL017 · kg | 15,6 | 15,6 | Đúng định mức | ||
| Mì tương đen | Bột mìNVL003 · kg | 1.725 | 1.725 | Đúng định mức | ||
| Mì tương đen | Tinh bột ngôNVL004 · kg | 138 | 138 | Đúng định mức | ||
| Mì tương đen | MuốiNVL006 · kg | 27,6 | 27,6 | Đúng định mức | ||
| Mì tương đen | Bột tương đenNVL016 · kg | 55,2 | 55,2 | Đúng định mức | ||
| Mì tương đen | Mì chínhNVL012 · kg | 20,7 | 20,7 | Đúng định mức | ||
| Mì tương đen | Đường nghiềnNVL017 · kg | 27,6 | 27,6 | Đúng định mức | ||
| Vị tôm | Tinh bột sắnNVL005 · kg | 1.100 | 1.100 | Đúng định mức | ||
| Vị tôm | Bột mìNVL003 · kg | 88 | 88 | Đúng định mức | ||
| Vị tôm | MuốiNVL006 · kg | 13,2 | 13,2 | Đúng định mức | ||
| Vị tôm | Dầu chiênNVL020 · kg | 220 | 220 | Đúng định mức | ||
| Vị tôm | Hương vị tômNVL015 · kg | 26,4 | 26,4 | Đúng định mức | ||
| Vị tôm | Mì chínhNVL012 · kg | 11 | 11 | Đúng định mức | ||
| Tôm xanh | Tinh bột sắnNVL005 · kg | 700 | 700 | Đúng định mức | ||
| Tôm xanh | Bột mìNVL003 · kg | 56 | 56 | Đúng định mức | ||
| Tôm xanh | MuốiNVL006 · kg | 8,4 | 8,4 | Đúng định mức | ||
| Tôm xanh | Dầu chiênNVL020 · kg | 140 | 140 | Đúng định mức | ||
| Tôm xanh | Hương vị tômNVL015 · kg | 14 | 14 | Đúng định mức | ||
| Tôm xanh | Bột ớtNVL011 · kg | 2,8 | 2,8 | Đúng định mức | ||
| Tôm xanh | Mì chínhNVL012 · kg | 7 | 7 | Đúng định mức | ||
| Cộng 24 dòng có chênh lệchxếp theo tỷ lệ lệch lớn nhất · 56 dòng đúng định mức đang ẩn | ||||||
Chưa có định mức không tính chênh lệch
Danh sách định mức- Khoai tây lắcTP00911 phiếu mẻ · 33 mẻ · 242 thùng thu vềNVL xuất 34.995.400 đThủ kho tự ghi vật tư từng phiếu. Soạn định mức để báo cáo so được.
Khấu hao máy móc phiếu chi danh mục “Khấu hao máy móc”, không chi tiền
Ghi khấu hao| Ngày | Phiếu chi | Nội dung | Quỹ | Số tiềnđồng |
|---|---|---|---|---|
| 31/10/202616:20 · Chị Hằng | PC2610-040 | Khấu hao máy chiên tháng 10/2026 | Không chi tiền | 5.000.000 |
| Khấu hao tháng 10/2026không làm đổi số dư quỹ nào; vào “Chi phí khác” trong lãi lỗ | 5.000.000 | |||
Tháng này chưa có phiếu mẻ nào.
Tháng 11/2026 bắt đầu từ Chủ nhật 01/11; phiếu mẻ đầu tiên sẽ có từ sáng Thứ Hai 02/11.
Chọn tối đa 13 tháng.
Khoảng 01/09/2025 – 31/10/2026 dài 14 tháng.