Số liệu lúc 17:30 · 31/10/2026

Chênh lệch định mức

Tháng 10/2026 · 153 phiếu mẻ có định mứcMỗi phiếu so với bản định mức lúc lập phiếu
Xuất Excel Ghi khấu hao
Kỳ báo cáo
Tháng
Tháng 10/2026
Dùng vượt định mức
+8.238.506đ
10 dòng · 2 dòng quá 10% · 1 ngoài định mức
Dùng ít hơn định mức
−3.526.110đ
14 dòng · chủ yếu túi in và thùng
Lệch ròng tháng
+4.712.396đ
vượt 0,6% giá trị định mức
Khấu hao máy móc
5.000.000đ
1 phiếu chi không chi tiền · vào lãi lỗ

Theo sản phẩm và vật tư xếp theo tiền lệch lớn nhất

Dòng tự do (nước, rượu) không có trong báo cáo
Sản phẩmVật tưĐịnh mứccộng các phiếuThực xuấtChênh lệchlượng · % so với định mứcTiền chênh lệchđồng · giá lúc lập phiếuNhãnPhiếu mẻ
Khoai sấy Bột ớt辣椒粉NVL011 · kg 182 202,169 +20,169 kg+11,1% +2.420.280 dùng vượt quá 10%
Khoai sấy Túi in khoai sấyNVL065 · kg 2.508,48 2.456,406 −52,074 kg−2,1% −1.666.368 dùng ít 1 phiếu không xuất
Cánh gà chiên Dầu chiên棕榈油NVL020 · kg 841,5 893,673 +52,173 kg+6,2% +1.507.230 dùng vượt
Khoai sấy Bột cây treNVL001 · kg 13.000 13.085 +85 kg+0,7% +1.394.000 dùng vượt
Như ý Dầu chiên棕榈油NVL020 · kg 756 786,24 +30,24 kg+4,0% +873.606 dùng vượt
Cánh gà chiên Bột ớt辣椒粉NVL011 · kg 45,9 51,921 +6,021 kg+13,1% +722.520 dùng vượt quá 10%
Mì tương đen Dầu chiên棕榈油NVL020 · kg 448,5 470,925 +22,425 kg+5,0% +647.828 dùng vượt 13 phiếu
Khoai sấy Thùng carton khoai sấyNVL061 · cái 3.120 3.016 −104 cái−3,3% −436.800 dùng ít 1 phiếu không xuất 52 phiếu
Như ý Túi in Như ýNVL067 · kg 709,128 720,792 +11,664 kg+1,6% +367.413 dùng vượt 26 phiếu
Zon Zon Túi in Zon ZonNVL070 · kg 292,656 282,614 −10,042 kg−3,4% −316.324 dùng ít 1 phiếu không xuất 14 phiếu
Cánh gà chiên Túi in cánh gàNVL066 · kg 783,399 773,731 −9,668 kg−1,2% −309.376 dùng ít 27 phiếu
Zon Zon Dầu chiên棕榈油NVL020 · kg 260 267,8 +7,8 kg+3,0% +225.329 dùng vượt 14 phiếu
Vị tôm Túi in các loạiNVL072 · kg 229,944 223,973 −5,971 kg−2,6% −185.101 dùng ít 9 phiếu
Mì tương đen Túi in mì tương đenNVL068 · kg 443,808 438,991 −4,817 kg−1,1% −151.733 dùng ít 13 phiếu
Tôm xanh Túi in các loạiNVL072 · kg 146,328 142,527 −3,801 kg−2,6% −117.831 dùng ít 7 phiếu
Cánh gà chiên Thùng carton cánh gàNVL062 · cái 974,37 950 −24,37 cái−2,5% −104.791 dùng ít 27 phiếu
Zon Zon Thùng carton Zon ZonNVL069 · cái 364 347 −17 cái−4,7% −68.000 dùng ít 1 phiếu không xuất 14 phiếu
Cánh gà chiên Bột tỏi蒜粉NVL034 · kg 0 0,8 +0,8 kgđịnh mức 0 +68.000 ngoài định mức 1 phiếu
Mì tương đen Thùng carton mì tương đenNVL064 · cái 552 539 −13 cái−2,4% −55.900 dùng ít 13 phiếu
Vị tôm Thùng carton dùng chungNVL071 · cái 286 275 −11 cái−3,8% −42.900 dùng ít 9 phiếu
Gậy LT Túi in các loạiNVL072 · kg 180,9 179,994 −0,906 kg−0,5% −28.086 dùng ít 5 phiếu
Tôm xanh Thùng carton dùng chungNVL071 · cái 182 175 −7 cái−3,8% −27.300 dùng ít 7 phiếu
Gậy LT Thùng carton dùng chungNVL071 · cái 225 221 −4 cái−1,8% −15.600 dùng ít 5 phiếu
Như ý Thùng carton Như ýNVL063 · cái 882 885 +3 cái+0,3% +12.300 dùng vượt 26 phiếu
Cộng 24 dòng có chênh lệch56 dòng đúng định mức đang ẩn+4.712.396vượt 8.238.506 · ít 3.526.110
Dòng định mức bị bỏ trong phiếu ghi “không xuất”, lệch âm bằng cả lượng định mức (thường là mẻ hỏng không đóng thùng).Bấm số phiếu để xem từng phiếu mẻ

Chưa có định mức không tính chênh lệch

Danh sách định mức
  • Khoai tây lắcTP00911 phiếu mẻ · 33 mẻ · 242 thùng thu vềNVL xuất 34.995.400 đThủ kho tự ghi vật tư từng phiếu. Soạn định mức để báo cáo so được.

Khấu hao máy móc phiếu chi danh mục “Khấu hao máy móc”, không chi tiền

Ghi khấu hao
NgàyPhiếu chiNội dungQuỹSố tiềnđồng
31/10/202616:20 · Chị HằngPC2610-040Khấu hao máy chiên tháng 10/2026Không chi tiền5.000.000
Khấu hao tháng 10/2026không làm đổi số dư quỹ nào; vào “Chi phí khác” trong lãi lỗ5.000.000
“Chênh lệch khấu hao” trong yêu cầu có hai cách hiểu: chênh lệch định mức (bảng trên) và khấu hao máy móc (bảng này).Xem trong lãi lỗ