Ghi mẻ sản xuất

Phiếu mới · tự giữ trên máy khi chưa lưu

Ca
Sản phẩm
Số mẻ

Định mức × số mẻ được điền sẵn. Chỉ sửa dòng nào xuất khác định mức.

Trộn bột6 dòng
Bột cây treNVL001

Định mức 300 kg · 1 bao/mẻ × 12

kg
12 bao + 5 kg = 305 kg+5 kg · +1,7%
Bột canxi碳酸钙NVL007

Định mức 1,44 kg · 120 g/mẻ × 12

1.440 g = 1,44 kgĐúng định mức
Đường hóa học甜蜜素NVL008

Định mức 0,18 kg · 15 g/mẻ × 12

180 g = 0,18 kgĐúng định mức
Bột nở泡打粉NVL009

Định mức 2,4 kg · 200 g/mẻ × 12

2.400 g = 2,4 kgĐúng định mức
Muối盐NVL006

Định mức 3 kg · 0,25 kg/mẻ × 12

3 kgĐúng định mức
Tinh bột ngô玉米淀粉NVL004

Định mức 12 kg · 1 kg/mẻ × 12

12 kgĐúng định mức
Nước1,45–1,7 lít · tùy độ ẩm bột
không xuất kho
Gia vị tẩm4 dòng
Bột ớt辣椒粉NVL011 · chỗ anh Lâm

Định mức 4,2 kg · 350 g/mẻ × 12

4,8 kgLệch +14%
Mì chính味精NVL012

Định mức 3 kg · 0,25 kg/mẻ × 12

3 kgĐúng định mức
Hạt nêm鸡精NVL013

Định mức 2,4 kg · 0,2 kg/mẻ × 12

2,4 kgĐúng định mức
Đường nghiền糖粉NVL017

Định mức 3,6 kg · 0,3 kg/mẻ × 12

3,6 kgĐúng định mức
Bao bì2 dòng
Thùng carton khoai sấyNVL061

Định mức 72 cái · 6 cái/mẻ × 12

cái
68 cái · không tính kg−4 cái · −5,6%
Túi in khoai sấyNVL065 · 0,0067 kg × 120 túi × 6 thùng

Định mức 57,888 kg · 4,824 kg/mẻ × 12

55,4 kg−2,488 kg · −4,3%
Kết quả mẻthành phẩm nhập kho
Số thùng thu về
thùng

68 thùng × 2,4 kg = 163,2 kg Khoai sấy

Thu 68 thùng (163,2 kg)Định mức 72 thùng · 12 mẻThiếu 4 · −5,6%