TP005Cánh gà chiênv4 · từ 15/10
1 bao bột LBN 25 kg
6,4 thùng/mẻ42,25 kg NVL/mẻ
Trộn bột8 dòng
- Bột LBNnhập 1 bao25kg
- Tinh bột sắn 木薯淀粉NVL0053kg
- Đường kính 白糖nhập 1,5 kg1,5kg
- Muối 盐NVL0060,4kg
- Bột nở 泡打粉nhập 150 g0,15kg
- Bột canxi 碳酸钙nhập 100 g0,1kg
- Dầu chiên 棕榈油dầu hao theo mẻ chiên5,5kg
- NướcKhông quản lý kho · tùy độ ẩm bột1,45–1,7 lít
Gia vị tẩm5 dòng
- Hương vị gà 鸡肉粉chỗ anh Huân0,6kg
- Mì chính 味精NVL0120,3kg
- Bột ớt 辣椒粉NVL0110,3kg
- Đường nghiền 糖粉NVL0170,25kg
- Rượu trắngKhông quản lý kho · tẩm trước khi rắc gia vị1 cốc
Bao bì2 dòng
- Thùng carton cánh gàNVL0626,4cái
- Túi in cánh gà0,0067 kg × 120 túi × 6,4 thùng5,1456kg
Phiếu mẻ ghi từ 15/10 dùng định mức này. Muốn sửa, báo chị Hằng.
Khoai tây lắc chưa có định mức
Khi ghi mẻ, anh nhập tay từng vật tư đã xuất. Báo cáo không tính hao hụt cho sản phẩm này.