Báo cáo

Tháng 10/2026 · đến 20:15 ngày 31/10

Sản lượng, thùng
6.650
15,5 tấn
So định mức
−177thùng
Thiếu · −2,7%
Lãi tạm tính
13,2tr đ
lương chưa chốt

Sản lượng theo ngày

thùng
Sản lượng thành phẩm theo ngày, tháng 10/2026, cột chồng theo sản phẩm (thùng)01002003004001/10: Khoai sấy 105 thùng1/10: Cánh gà chiên 37 thùng1/10: Như ý 35 thùng1/10: Gậy LT 44 thùng12/10: Khoai sấy 117 thùng2/10: Cánh gà chiên 37 thùng2/10: Như ý 35 thùng2/10: Zon Zon 27 thùng3/10: Khoai sấy 94 thùng3/10: Cánh gà chiên 31 thùng3/10: Mì tương đen 39 thùng5/10: Khoai sấy 116 thùng5/10: Cánh gà chiên 37 thùng5/10: Như ý 36 thùng5/10: Zon Zon 20 thùng5/10: Khoai tây lắc 22 thùng56/10: Khoai sấy 128 thùng6/10: Cánh gà chiên 37 thùng6/10: Như ý 35 thùng6/10: Mì tương đen 47 thùng6/10: Vị tôm 31 thùng7/10: Khoai sấy 106 thùng7/10: Cánh gà chiên 37 thùng7/10: Như ý 35 thùng7/10: Zon Zon 27 thùng7/10: Tôm xanh 25 thùng8/10: Khoai sấy 134 thùng8/10: Cánh gà chiên 31 thùng8/10: Như ý 36 thùng8/10: Mì tương đen 39 thùng8/10: Gậy LT 44 thùng8/10: Khoai tây lắc 22 thùng9/10: Khoai sấy 127 thùng9/10: Cánh gà chiên 37 thùng9/10: Như ý 35 thùng9/10: Zon Zon 28 thùng9/10: Vị tôm 31 thùng10/10: Khoai sấy 105 thùng10/10: Cánh gà chiên 30 thùng10/10: Như ý 28 thùng10/10: Mì tương đen 39 thùng10/10: Tôm xanh 25 thùng10/10: Khoai tây lắc 22 thùng1012/10: Khoai sấy 123 thùng12/10: Cánh gà chiên 37 thùng12/10: Như ý 34 thùng12/10: Zon Zon 27 thùng12/10: Khoai tây lắc 22 thùng13/10: Khoai sấy 120 thùng13/10: Cánh gà chiên 37 thùng13/10: Như ý 35 thùng13/10: Mì tương đen 47 thùng13/10: Vị tôm 31 thùng14/10: Khoai sấy 103 thùng14/10: Cánh gà chiên 37 thùng14/10: Như ý 35 thùng14/10: Zon Zon 27 thùng14/10: Tôm xanh 25 thùng15/10: Khoai sấy 104 thùng15/10: Cánh gà chiên 31 thùng15/10: Như ý 35 thùng15/10: Mì tương đen 40 thùng15/10: Gậy LT 45 thùng15/10: Khoai tây lắc 22 thùng1516/10: Khoai sấy 106 thùng16/10: Cánh gà chiên 37 thùng16/10: Như ý 36 thùng16/10: Zon Zon 27 thùng16/10: Vị tôm 31 thùng17/10: Khoai sấy 81 thùng17/10: Cánh gà chiên 32 thùng17/10: Như ý 28 thùng17/10: Mì tương đen 38 thùng17/10: Tôm xanh 25 thùng17/10: Khoai tây lắc 22 thùng19/10: Khoai sấy 116 thùng19/10: Cánh gà chiên 38 thùng19/10: Như ý 35 thùng19/10: Zon Zon 27 thùng19/10: Khoai tây lắc 22 thùng20/10: Khoai sấy 133 thùng20/10: Cánh gà chiên 38 thùng20/10: Như ý 35 thùng20/10: Mì tương đen 46 thùng20/10: Vị tôm 31 thùng2021/10: Khoai sấy 118 thùng21/10: Cánh gà chiên 38 thùng21/10: Như ý 34 thùng21/10: Zon Zon 27 thùng21/10: Tôm xanh 25 thùng22/10: Khoai sấy 123 thùng22/10: Cánh gà chiên 31 thùng22/10: Như ý 35 thùng22/10: Mì tương đen 40 thùng22/10: Gậy LT 44 thùng22/10: Khoai tây lắc 22 thùng23/10: Khoai sấy 121 thùng23/10: Cánh gà chiên 37 thùng23/10: Như ý 35 thùng23/10: Zon Zon 27 thùng23/10: Vị tôm 32 thùng24/10: Khoai sấy 100 thùng24/10: Cánh gà chiên 31 thùng24/10: Như ý 28 thùng24/10: Mì tương đen 39 thùng24/10: Tôm xanh 25 thùng24/10: Khoai tây lắc 22 thùng2526/10: Khoai sấy 102 thùng26/10: Cánh gà chiên 37 thùng26/10: Như ý 35 thùng26/10: Zon Zon 28 thùng26/10: Khoai tây lắc 22 thùng27/10: Khoai sấy 144 thùng27/10: Cánh gà chiên 37 thùng27/10: Như ý 35 thùng27/10: Mì tương đen 47 thùng27/10: Vị tôm 32 thùng28/10: Khoai sấy 100 thùng28/10: Cánh gà chiên 38 thùng28/10: Như ý 35 thùng28/10: Zon Zon 28 thùng28/10: Tôm xanh 25 thùng29/10: Khoai sấy 123 thùng29/10: Cánh gà chiên 31 thùng29/10: Như ý 35 thùng29/10: Mì tương đen 39 thùng29/10: Gậy LT 44 thùng29/10: Khoai tây lắc 22 thùng30/10: Khoai sấy 110 thùng30/10: Cánh gà chiên 37 thùng30/10: Như ý 36 thùng30/10: Zon Zon 27 thùng30/10: Vị tôm 31 thùng3031/10: Khoai sấy 57 thùng31/10: Cánh gà chiên 32 thùng31/10: Như ý 29 thùng31/10: Mì tương đen 39 thùng31/10: Vị tôm 25 thùngthùng

Cột cao nhất 306 thùng. Ô gạch chéo là Chủ nhật.

Bảng số và màu sản phẩm
  • Khoai sấy3.016 thùng7.238 kg
  • Cánh gà chiên950 thùng2.375 kg
  • Như ý885 thùng1.947 kg
  • Zon Zon347 thùng694 kg
  • Mì tương đen539 thùng1.348 kg
  • Vị tôm275 thùng605 kg
  • Tôm xanh175 thùng385 kg
  • Gậy LT221 thùng442 kg
  • Khoai tây lắc242 thùng484 kg

Hao hụt theo sản phẩm

Lãi lỗ tháng 10

Tạm tính
Doanh thu thuần
1.344.335.000
Giá vốn
−916.982.002
Chi phí lương
−363.742.829
Chi phí khác
−49.870.000
Hao hụt kho, mẻ hỏng
−2.212.323
Thừa kiểm kê
+1.669.250
Lãi tháng
13.197.096 đ

Bảng đầy đủ và lãi gộp từng sản phẩm xem trên máy tính.

Phải thu lớn nhất

Công nợ

Báo cáo chi tiết