Sản lượng, thùng
6.650
15,5 tấn
So định mức
−177thùng
Thiếu · −2,7%
Lãi tạm tính
13,2tr đ
lương chưa chốt
NVL xuất
38,7tấn
164 phiếu mẻ
Sản lượng theo ngày
thùngCột cao nhất 306 thùng. Ô gạch chéo là Chủ nhật.
Bảng số và màu sản phẩm
- Khoai sấy3.016 thùng7.238 kg
- Cánh gà chiên950 thùng2.375 kg
- Như ý885 thùng1.947 kg
- Zon Zon347 thùng694 kg
- Mì tương đen539 thùng1.348 kg
- Vị tôm275 thùng605 kg
- Tôm xanh175 thùng385 kg
- Gậy LT221 thùng442 kg
- Khoai tây lắc242 thùng484 kg
Hao hụt theo sản phẩm
Chưa tải được biểu đồ hao hụt.
Lãi lỗ tháng 10
Tạm tính- Doanh thu thuần
- 1.344.335.000
- Giá vốn
- −916.982.002
- Chi phí lương
- −363.742.829
- Chi phí khác
- −49.870.000
- Hao hụt kho, mẻ hỏng
- −2.212.323
- Thừa kiểm kê
- +1.669.250
- Lãi tháng
- 13.197.096 đ
Bảng đầy đủ và lãi gộp từng sản phẩm xem trên máy tính.