Tổng hợp tháng

Khoai sấy · tháng 10/2026

T10/2026
Số mẻ
520
52 phiếu
Thu về, thùng
3.016
7.238,4 kg
So định mức
−104thùng
Thiếu · −3,3%

Gồm 1 mẻ hỏng ngày 12/10: NVL đã xuất, không có thùng nhập kho.

Lưới ngày

vuốt ngang ←→
Dòng Tồn đầuNhậpcả tháng 1T52T63T74CN5T26T37T48T59T610T711CN12T213T314T415T516T617T718CN19T220T321T422T523T624T725CN26T227T328T429T530T631T7 Cộng thángTồn cuối
Thành phẩm · thùng (2,4 kg/thùng)
Nhập kho từ phiếu mẻ10511794–116128106134127105–12312010310410681–116133118123121100–102144100123110573.016
Xuất bán120150130–100–150175120135–12011012015010580–7595130140175100–8085125140145603.115
Tồn cuối ngày140125925656722001561151229292951058842434444851231119440404062121967944414198,4 kg
Nguyên liệu và bao bì xuất cho Khoai sấy · đơn vị gốc
Trộn bột · 6 vật tư, nước không quản lý kho
Bột cây treNVL001 · kg 2.51013.075 450505400–505550455585555455–560530450455450355–505575505530525425–455625425525480250 13.0852.450
Bột canxiNVL007 · kg 29,6875 2,162,41,92–2,42,642,162,762,642,16–2,642,522,162,162,161,68–2,42,762,42,522,522,04–2,1632,042,522,281,2 62,426,98
Đường hóa họcNVL008 · kg 10,712 0,270,30,24–0,30,330,270,3450,330,27–0,330,3150,270,270,270,21–0,30,3450,30,3150,3150,255–0,270,3750,2550,3150,2850,15 7,84,91
Bột nởNVL009 · kg 68,85120 3,643,2–44,43,64,64,43,6–4,44,23,63,63,62,8–44,644,24,23,4–3,653,44,23,82 10428,9
MuốiNVL006 · kg 1.220,05– 4,554–55,54,55,755,54,5–5,55,254,54,54,53,5–55,7555,255,254,25–4,56,254,255,254,752,5 130901,05
Tinh bột ngôNVL004 · kg 1.521300 182016–202218232218–222118181814–202320212117–182517211910 5201.103
Gia vị tẩm · 4 vật tư
Bột ớtNVL011 · kg 77,893250 6,9937,776,216–7,9098,5476,9938,9368,5486,994–8,5488,1596,9936,9946,9935,439–7,7718,9367,778,1598,1596,605–6,9939,7136,6058,1597,3823,885 202,16970,403
Mì chínhNVL012 · kg 121,85200 4,554–55,54,55,755,54,5–5,55,254,54,54,53,5–55,7555,255,254,25–4,56,254,255,254,752,5 13056,75
Hạt nêmNVL013 · kg 67,460,35 3,643,2–44,43,64,64,43,6–4,44,23,63,63,62,8–44,644,24,23,4–3,653,44,23,82 10423,75
Đường nghiềnNVL017 · kg 133,85225 5,464,8–66,65,46,96,65,4–6,66,35,45,45,44,2–66,966,36,35,1–5,47,55,16,35,73 15675,8
Bao bì · 2 vật tư
Thùng carton khoai sấyNVL061 · cái 6723.000 10511794–116128106134127105–12312010310410681–116133118123121100–10214410012311057 3.016656
Túi in khoai sấyNVL065 · kg 390,762.430 85,51795,29176,558–94,494104,2586,331109,137103,43685,518–100,17797,73483,88984,70386,33265,97–94,477108,32296,106100,17898,54981,446–83,074117,28181,445100,17889,58946,424 2.456,406361,954

Ô “–”: ngày không sản xuất. Cột CN nền kraft. Giá trị tiền chỉ có trên máy tính của kế toán.