Tồn cuối ngày 09/101.830kg≈ 73 baobao = 25 kg
Ngưỡng 1.000 kg · Khoai sấy (25 kg/mẻ)
Thẻ kho
05/10–09/10Thứ Sáu, 09/10/2026cuối ngày 1.830 kg
- 15:22 SX2610-042Sản xuất · Khoai sấy · 9 mẻ −230còn 1.830
- 10:24 SX2610-040Sản xuất · Khoai sấy · 13 mẻ −325còn 2.060
Thứ Năm, 08/10/2026cuối ngày 2.385 kg
- 15:23 SX2610-038Sản xuất · Khoai sấy · 9 mẻ −230còn 2.385
- 10:26 SX2610-033Sản xuất · Khoai sấy · 14 mẻ −355còn 2.615
- 07:40 XH2610-002Xuất hủy · Ẩm mốc do dột mái kho · 2 bao −50còn 2.970
Thứ Tư, 07/10/2026cuối ngày 3.020 kg
- 15:20 SX2610-030Sản xuất · Khoai sấy · 16 mẻ −400còn 3.020
- 08:20 MH2610-005Mua · Bột Hưng Phát · 97 bao +2.425còn 3.420
- 07:15 SX2610-027Sản xuất · Khoai sấy · 2 mẻ −55còn 995
Thứ Ba, 06/10/2026cuối ngày 1.050 kg
- 15:25 SX2610-024Sản xuất · Khoai sấy · 10 mẻ −250còn 1.050
- 10:22 SX2610-021Sản xuất · Khoai sấy · 12 mẻ −300còn 1.300
- 09:52 MH2610-004Mua · Bột Hưng Phát · 38 bao +950còn 1.600
- 09:40 MH2610-003Hủy phiếu mua · Hủy phiếu: “Giao thiếu 2 bao, lập lại 38 bao” −1.000còn 650
- 09:15 MH2610-003 Đã hủyMua · Bột Hưng Phát · 40 bao +1.000còn 1.650
Thứ Hai, 05/10/2026cuối ngày 650 kg