SX2610-014

Khoai sấy · 12 mẻ · Ca sáng

Sau phiếu này: 1 vật tư dưới ngưỡng
TP003Khoai sấy2,4 kg/thùng

Thứ Hai, 05/10/2026 · Ca sáng · Anh Tú lập lúc 11:02

Định mức dùng: phiên bản 3, áp dụng từ 15/06/2026

Số mẻ
12mẻ
6 thùng/mẻ
Thùng định mức
72thùng
172,8 kg
Thu về
68thùng
163,2 kg nhập kho
Chênh lệch
−4thùng
Thiếu · −5,6% · 9,6 kg
Trộn bột6 dòng
  • Bột cây treNVL001305kg
    Định mức 300kg+5 kg · +1,7%
  • Bột canxi碳酸钙NVL0071,44kg
    Định mức 1,44kgĐúng định mức
  • Đường hóa học甜蜜素NVL0080,18kg
    Định mức 0,18kgĐúng định mức
  • Bột nở泡打粉NVL0092,4kg
    Định mức 2,4kgĐúng định mức
  • Muối盐NVL0063kg
    Định mức 3kgĐúng định mức
  • Tinh bột ngô玉米淀粉NVL00412kg
    Định mức 12kgĐúng định mức
  • Nước1,45–1,7 lít · tùy độ ẩm bộtkhông xuất kho
Gia vị tẩm4 dòng
  • Bột ớt辣椒粉NVL011 · chỗ anh Lâm4,8kg
    Định mức 4,2kgLệch +14%
  • Mì chính味精NVL0123kg
    Định mức 3kgĐúng định mức
  • Hạt nêm鸡精NVL0132,4kg
    Định mức 2,4kgĐúng định mức
  • Đường nghiền糖粉NVL0173,6kg
    Định mức 3,6kgĐúng định mức
Bao bì2 dòng
  • Thùng carton khoai sấyNVL06168cái
    Định mức 72cái−4 cái · −5,6%
  • Túi in khoai sấyNVL065 · 0,0067 kg × 120 túi × 6 thùng55,4kg
    Định mức 57,888kg−2,488 kg · −4,3%

Phiếu không sửa được số. Hủy phiếu rồi lập lại.

Ghi mẻ tiếp
Đã lưu phiếu mẻ SX2610-014