- Bột cây tre còn 850 kg, dưới ngưỡng 1.000 kg
Định mức dùng: phiên bản 3, áp dụng từ 15/06/2026
- Bột cây treNVL001305kgĐịnh mức 300kg+5 kg · +1,7%
- Bột canxi碳酸钙NVL0071,44kgĐịnh mức 1,44kgĐúng định mức
- Đường hóa học甜蜜素NVL0080,18kgĐịnh mức 0,18kgĐúng định mức
- Bột nở泡打粉NVL0092,4kgĐịnh mức 2,4kgĐúng định mức
- Muối盐NVL0063kgĐịnh mức 3kgĐúng định mức
- Tinh bột ngô玉米淀粉NVL00412kgĐịnh mức 12kgĐúng định mức
- Nước1,45–1,7 lít · tùy độ ẩm bộtkhông xuất kho
- Bột ớt辣椒粉NVL011 · chỗ anh Lâm4,8kgĐịnh mức 4,2kgLệch +14%
- Mì chính味精NVL0123kgĐịnh mức 3kgĐúng định mức
- Hạt nêm鸡精NVL0132,4kgĐịnh mức 2,4kgĐúng định mức
- Đường nghiền糖粉NVL0173,6kgĐịnh mức 3,6kgĐúng định mức
- Thùng carton khoai sấyNVL06168cáiĐịnh mức 72cái−4 cái · −5,6%
- Túi in khoai sấyNVL065 · 0,0067 kg × 120 túi × 6 thùng55,4kgĐịnh mức 57,888kg−2,488 kg · −4,3%
Phiếu không sửa được số. Hủy phiếu rồi lập lại.
Đã hủy lúc 17:05 bởi Chị Hằng
“Ghi nhầm 12 mẻ, thực tế 11 mẻ — lập lại”. Kho đã được ghi đảo.
Định mức dùng: phiên bản 3, áp dụng từ 15/06/2026
- Bột cây treNVL001305kgĐịnh mức 300kg+5 kg · +1,7%
- Bột canxi碳酸钙NVL0071,44kgĐịnh mức 1,44kgĐúng định mức
- Đường hóa học甜蜜素NVL0080,18kgĐịnh mức 0,18kgĐúng định mức
- Bột nở泡打粉NVL0092,4kgĐịnh mức 2,4kgĐúng định mức
- Muối盐NVL0063kgĐịnh mức 3kgĐúng định mức
- Tinh bột ngô玉米淀粉NVL00412kgĐịnh mức 12kgĐúng định mức
- Nước1,45–1,7 lít · tùy độ ẩm bộtkhông xuất kho
- Bột ớt辣椒粉NVL011 · chỗ anh Lâm4,8kgĐịnh mức 4,2kgLệch +14%
- Mì chính味精NVL0123kgĐịnh mức 3kgĐúng định mức
- Hạt nêm鸡精NVL0132,4kgĐịnh mức 2,4kgĐúng định mức
- Đường nghiền糖粉NVL0173,6kgĐịnh mức 3,6kgĐúng định mức
- Thùng carton khoai sấyNVL06168cáiĐịnh mức 72cái−4 cái · −5,6%
- Túi in khoai sấyNVL065 · 0,0067 kg × 120 túi × 6 thùng55,4kgĐịnh mức 57,888kg−2,488 kg · −4,3%
Phiếu không sửa được số. Hủy phiếu rồi lập lại.
Mẻ hỏng — không thu được thùng nào
NVL đã xuất kho, không nhập thành phẩm.
Định mức dùng: phiên bản 2, áp dụng từ 20/08/2024
- Tinh bột sắn木薯淀粉NVL00525kgĐịnh mức 25kgĐúng định mức
- Bột mì面粉NVL0033kgĐịnh mức 3kgĐúng định mức
- Muối盐NVL0060,3kgĐịnh mức 0,3kgĐúng định mức
- Bột nở泡打粉NVL0090,15kgĐịnh mức 0,15kgĐúng định mức
- Dầu chiên棕榈油NVL0205,15kgĐịnh mức 5kg+0,15 kg · +3,0%
- Nước4,5 lítkhông xuất kho
- Hương vị tôm虾粉NVL0150,5kgĐịnh mức 0,5kgĐúng định mức
- Mì chính味精NVL0120,25kgĐịnh mức 0,25kgĐúng định mức
- Đường nghiền糖粉NVL0170,3kgĐịnh mức 0,3kgĐúng định mức
- Thùng carton Zon ZonNVL0690cáiĐịnh mức 7cáikhông xuất
- Túi in Zon ZonNVL0700kgĐịnh mức 5,628kgkhông xuất
Phiếu không sửa được số. Hủy phiếu rồi lập lại.
Đã hủy lúc 16:52 bởi Anh Tú
“Ghi trùng với SX2610-015”. Kho đã được ghi đảo.
Định mức dùng: phiên bản 2, áp dụng từ 05/03/2025
- Bột mì面粉NVL003125kgĐịnh mức 125kgĐúng định mức
- Tinh bột sắn木薯淀粉NVL00520kgĐịnh mức 20kgĐúng định mức
- Muối盐NVL0061,75kgĐịnh mức 1,75kgĐúng định mức
- Bột nở泡打粉NVL0091kgĐịnh mức 1kgĐúng định mức
- Dầu chiên棕榈油NVL02031,2kgĐịnh mức 30kg+1,2 kg · +4,0%
- Nước5–5,5 lítkhông xuất kho
- Bột phô mai奶酪粉NVL0182kgĐịnh mức 2kgĐúng định mức
- Mì chính味精NVL0121,25kgĐịnh mức 1,25kgĐúng định mức
- Đường nghiền糖粉NVL0171,5kgĐịnh mức 1,5kgĐúng định mức
- Thùng carton Như ýNVL06335cáiĐịnh mức 35cáiĐúng định mức
- Túi in Như ýNVL06728,506kgĐịnh mức 28,14kg+0,366 kg · +1,3%
Phiếu không sửa được số. Hủy phiếu rồi lập lại.