- Bột cây treNVL001 · Bột 650kgngưỡng 1.000 kgSắp hết
- Bột LBNNVL002 · Bột 640kgngưỡng 1.000 kgSắp hết
- Bột mì 面粉NVL003 · Bột 2.350kgngưỡng 1.000 kg
- Tinh bột ngô 玉米淀粉NVL004 · Bột 1.425kgngưỡng 1.000 kg
- Tinh bột sắn 木薯淀粉NVL005 · Bột 3.100kgngưỡng 1.000 kg
- Muối 盐NVL006 · Gia vị 1.180kgngưỡng 200 kg
- Bột canxi 碳酸钙NVL007 · Phụ gia 18,5kgngưỡng 5 kg
- Đường hóa học 甜蜜素NVL008 · Phụ gia 9,6kgngưỡng 3 kg
- Bột nở 泡打粉NVL009 · Phụ gia 46,4kgngưỡng 10 kg
- Đường kính 白糖NVL010 · Gia vị 650kgngưỡng 200 kg
- Bột ớt 辣椒粉NVL011 · Gia vị 41,2kgngưỡng 20 kg
- Mì chính 味精NVL012 · Gia vị 88kgngưỡng 25 kg
- Hạt nêm 鸡精NVL013 · Gia vị 52,6kgngưỡng 20 kg
- Hương vị gà 鸡肉粉NVL014 · Gia vị 6,4kgngưỡng 10 kgSắp hết
Hiện 14 / 48 nguyên liệu · cuộn để xem tiếp
1 vật tư khớp “canxi”
- Bột cây treNVL001 · Bột 650kgngưỡng 1.000 kgSắp hết
- Bột LBNNVL002 · Bột 640kgngưỡng 1.000 kgSắp hết
- Hương vị gà 鸡肉粉NVL014 · Gia vị 6,4kgngưỡng 10 kgSắp hết
- Dầu chiên 棕榈油NVL020 · Dầu chiên 540kgngưỡng 1.000 kgSắp hết
- Khoai sấyTP003 · 172,8 kg 72thùngngưỡng 100 thùngSắp hết
- Cánh gà chiênTP005 · 215 kg 86thùngngưỡng 100 thùngSắp hết
- Khoai sấyTP003 · 172,8 kg 72thùngngưỡng 100 thùngSắp hết
- Cánh gà chiênTP005 · 215 kg 86thùngngưỡng 100 thùngSắp hết
- Như ýTP001 · 545,6 kg 248thùngngưỡng 100 thùng
- Zon ZonTP006 · 264 kg 132thùngngưỡng 100 thùng
- Mì tương đenTP004 · 535 kg 214thùngngưỡng 100 thùng
- Vị tômTP007 · 365,2 kg 166thùngngưỡng 100 thùng
- Tôm xanhTP008 · 266,2 kg 121thùngngưỡng 100 thùng
- Gậy LTTP002 · 350 kg 175thùngngưỡng 100 thùng
- Khoai tây lắcTP009 · 280 kg 140thùngngưỡng 100 thùng
- Bắp nướngTP010 · 0 kg 0thùngngưỡng 100 thùngSắp hết