Phiếu mua MH2610-003
Vật tư nhập kho
Nhập theo đơn vị gốc (kg), giá vốn bình quân tính lại khi lưu| Vật tư | Số lượng | Quy ra | Đơn giá | Đơn giá quy đổi | Thành tiềnđồng |
|---|---|---|---|---|---|
| Bột cây treNVL001 | 40bao | 1.000kg | 410.000đ/bao | 16.400đ/kg | 16.400.000 |
| Dầu chiên棕榈油NVL020 | 2phi | 360kg | 5.200.000đ/phi | 28.889đ/kg | 10.400.000 |
| Tổng phiếu2 dòng · 1.360 kg | 26.800.000 |
Tiền và công nợ
- Tổng phiếu
- 26.800.000 đ
- Trả ngay (Tiền mặt)
- 10.000.000 đ
- Ghi nợ Bột Hưng Phát
- 16.800.000 đ
Phiếu chi đi kèm: PC2610-012 · 10.000.000 đ
Thông tin phiếu
- Số hóa đơn NCC
- HP-0287
- Ghi chú
- Giao tại xưởng, xe 29C-418.27
- Người lập
- Chị Hằng (Kế toán)
Nhật ký phiếu
- Chị Hằng lập phiếu, tự sinh phiếu chi PC2610-012
Phiếu mua MH2610-003Đã hủy
Phiếu đã hủy lúc 09:40 ngày 06/10/2026 bởi Chị Hằng
Lý do: “Giao thiếu 2 bao, lập lại 38 bao”. Kho và công nợ đã được ghi đảo; phiếu chi trả ngay PC2610-012 đi kèm cũng đã hủy, 10.000.000 đ về lại quỹ Tiền mặt.
Vật tư nhập kho
Nhập theo đơn vị gốc (kg), giá vốn bình quân tính lại khi lưu| Vật tư | Số lượng | Quy ra | Đơn giá | Đơn giá quy đổi | Thành tiềnđồng |
|---|---|---|---|---|---|
| Bột cây treNVL001 | 40bao | 1.000kg | 410.000đ/bao | 16.400đ/kg | 16.400.000 |
| Dầu chiên棕榈油NVL020 | 2phi | 360kg | 5.200.000đ/phi | 28.889đ/kg | 10.400.000 |
| Tổng phiếu2 dòng · 1.360 kg | 26.800.000 |
Tiền và công nợ
- Tổng phiếu
- 26.800.000 đ
- Trả ngay (Tiền mặt)
- 10.000.000 đ
- Ghi nợ Bột Hưng Phát
- 16.800.000 đ
Phiếu chi đi kèm: PC2610-012 · 10.000.000 đ · đã hủy cùng phiếu mua
Thông tin phiếu
- Số hóa đơn NCC
- HP-0287
- Ghi chú
- Giao tại xưởng, xe 29C-418.27
- Người lập
- Chị Hằng (Kế toán)
Nhật ký phiếu
- Chị Hằng lập phiếu, tự sinh phiếu chi PC2610-012
- Chị Hằng hủy phiếu: “Giao thiếu 2 bao, lập lại 38 bao”
Phiếu mua MH2610-003
Vật tư nhập kho
Nhập theo đơn vị gốc (kg), giá vốn bình quân tính lại khi lưu| Vật tư | Số lượng | Quy ra | Đơn giá | Đơn giá quy đổi | Thành tiềnđồng |
|---|---|---|---|---|---|
| Bột cây treNVL001 | 40bao | 1.000kg | 410.000đ/bao | 16.400đ/kg | 16.400.000 |
| Dầu chiên棕榈油NVL020 | 2phi | 360kg | 5.200.000đ/phi | 28.889đ/kg | 10.400.000 |
| Tổng phiếu2 dòng · 1.360 kg | 26.800.000 |
Tiền và công nợ
- Tổng phiếu
- 26.800.000 đ
- Trả ngay (Tiền mặt)
- 10.000.000 đ
- Ghi nợ Bột Hưng Phát
- 16.800.000 đ
Phiếu chi đi kèm: PC2610-012 · 10.000.000 đ
Thông tin phiếu
- Số hóa đơn NCC
- HP-0287
- Ghi chú
- Giao tại xưởng, xe 29C-418.27
- Người lập
- Chị Hằng (Kế toán)
Nhật ký phiếu
- Chị Hằng lập phiếu, tự sinh phiếu chi PC2610-012
Phiếu mua MH2610-005
Vật tư nhập kho
Nhập theo đơn vị gốc (kg), giá vốn bình quân tính lại khi lưu| Vật tư | Số lượng | Quy ra | Đơn giá | Đơn giá quy đổi | Thành tiềnđồng |
|---|---|---|---|---|---|
| Bột cây treNVL001 | 97bao | 2.425kg | 410.000đ/bao | 16.400đ/kg | 39.770.000 |
| Bột LBNNVL002 | 29bao | 725kg | 395.000đ/bao | 15.800đ/kg | 11.455.000 |
| Dầu chiên棕榈油NVL020 | 4phi | 720kg | 5.200.000đ/phi | 28.889đ/kg | 20.800.000 |
| Tổng phiếu3 dòng · 3.870 kg | 72.025.000 |
Tiền và công nợ
- Tổng phiếu
- 72.025.000 đ
- Trả ngay (Tiền mặt)
- 0 đ
- Ghi nợ Bột Hưng Phát
- 72.025.000 đ
Thông tin phiếu
- Số hóa đơn NCC
- HP-0287
- Ghi chú
- Giao tại xưởng, xe 29C-418.27
- Người lập
- Chị Hằng (Kế toán)
Nhật ký phiếu
- Chị Hằng lập phiếu, tự sinh phiếu chi PC2610-012
Phiếu bán BH2610-021
- Khoai sấy còn 62 thùng (148,8 kg), dưới ngưỡng 100 thùng
Thành phẩm xuất bán
Giá vốn xuất theo bình quân lúc lưu| Thành phẩm | Số thùng | Đơn giá | Thành tiềnđồng | Giá vốn xuấtđồng |
|---|---|---|---|---|
| Khoai sấyTP003 | 150thùng360 kg | 185.000đ/thùng | 27.750.000 | 17.925.000 |
| Cánh gà chiênTP005 | 80thùng200 kg | 210.000đ/thùng | 16.800.000 | 12.458.320 |
| Tổng phiếu230 thùng · 560 kg | 44.550.000 | 30.383.320 |
Tiền và công nợ
- Tổng phiếu
- 44.550.000 đ
- Thu ngay (Vietcombank)
- 5.000.000 đ
- Phải thu Tạp hóa Bình An tăng
- 39.550.000 đ
Phiếu thu đi kèm: PT2610-009 · 5.000.000 đ
Phiếu trả nhà cung cấp TN2610-001
Nhà cung cấp nợ lại 5.200.000 đ
Dầu Tường An không còn khoản phải trả nào trước phiếu này, nên công nợ phải trả chuyển âm. Xem ở sao kê công nợ.
Vật tư trả lại
Lý do: Phi dầu bị lỗi nắp, rỉ dầu| Vật tư | Số lượng | Quy ra | Giá vốn bình quân | Giá trịđồng |
|---|---|---|---|---|
| Dầu chiên棕榈油NVL020 | 1phi | 180kg | 28.889đ/kg | 5.200.000 |
| Tổng | 180kg | 5.200.000 |
Công nợ Dầu Tường An
- Trước phiếu
- 0 đ
- Giảm phải trả
- −5.200.000 đ
- Sau phiếu
- Nhà cung cấp nợ lại 5.200.000 đ