Số liệu lúc 08:41 · 15/10/2026

Định mức TP005Cánh gà chiên2,5 kg/thùng

Đang sửa phiên bản 3 · áp dụng từ 01/12/2023Chị Hằng
Xuất Excel Hủy bỏ

Mẻ nền

Sheet "Cánh gà": định mức ghi theo 33 mẻ, đã quy về 1 mẻ
thùngtrước: 6,33 thùng
Không sau hôm nay

Trộn bột

7 dòng vật tư · 1 dòng không quản lý kho
Vật tưLượng một mẻQuy về đơn vị gốcGhi chúBỏ dòng
Bột LBNNVL002 = 25 kg
Tinh bột sắn木薯淀粉NVL005 = 3 kg
Đường kính白糖NVL010 trước: 2 kg đơn vị gốc
Muối盐NVL006 đơn vị gốc
Bột nở泡打粉NVL009 = 0,15 kg
Bột canxi碳酸钙NVL007 = 0,1 kg
Dầu chiên棕榈油NVL020 đơn vị gốc
Không quản lý kho · không xuất kho—Mới

Gia vị tẩm

4 dòng vật tư · 1 dòng không quản lý kho
Vật tưLượng một mẻQuy về đơn vị gốcGhi chúBỏ dòng
Hương vị gà鸡肉粉NVL014 đơn vị gốc
Mì chính味精NVL012 đơn vị gốc
Bột ớt辣椒粉NVL011 đơn vị gốc
Đường nghiền糖粉NVL017 đơn vị gốc
Không quản lý kho · không xuất kho—

Bao bì

2 dòng vật tư
Vật tưLượng một mẻQuy về đơn vị gốcGhi chúBỏ dòng
Thùng carton cánh gàNVL062 trước: 6,33 cái đơn vị gốc
Túi in cánh gàNVL066 trước: 5,0893 kg đơn vị gốc