Sản xuất trong ngày
Thứ Bảy, 31/10/202601/10 – 31/10/2026 · 27 ngày sản xuấtChủ nhật, 25/10/2026Thứ Tư, 30/09/2026Khoảng ngày chưa hợp lệ5 phiếu mẻ đã ghi sổ164 phiếu mẻ · 2 phiếu đã hủy không tính
Chưa tạo được file. Thử lại.
Bộ lọc ngày 31/10/2026, mọi sản phẩm vẫn được giữ.
| Sản phẩm | Mẻ | NVL xuấtkg · giá trị đồng | Thùng thu vềthùng · kg | Thùng định mức | Chênh lệch so với định mức | Giá vốn 1 thùngđồng | Tiền hao hụtđồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoai sấy1 phiếu | 10 | 323,659kg6.870.818 đ | 57thùng136,8 kg | 60thùng | Thiếu 3 thùng−5,0% so với định mức | 120.541 | 344.766 |
| Cánh gà chiên1 phiếu | 5 | 213,464kg4.961.674 đ | 32thùng80 kg | 32thùng | Đủ định mức0,0% so với định mức | 155.052 | 0 |
| Như ý1 phiếu | 4 | 170,579kg3.650.766 đ | 29thùng63,8 kg | 28thùng | Vượt 1 thùng+3,6% so với định mức | 125.888 | 0 |
| Mì tương đen1 phiếu | 5 | 210,389kg4.615.099 đ | 39thùng97,5 kg | 40thùng | Thiếu 1 thùng−2,5% so với định mức | 118.336 | 114.623 |
| Vị tôm1 phiếu | 4 | 152,961kg3.162.069 đ | 25thùng55 kg | 26thùng | Thiếu 1 thùng−3,8% so với định mức | 126.483 | 122.415 |
| Cả ngày5 phiếu | 28 | 1.071,052kg23.260.426 đ | 182thùng433,1 kg | 186thùng | Thiếu 4 thùng−2,2% so với định mức | 127.805 | 581.804 |
| Sản phẩm | Mẻ | NVL xuấtkg | Thùng thu vềthùng · kg | Thùng định mức | Chênh lệch so với định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| Khoai sấy1 phiếu | 10 | 323,659kg | 57thùng136,8 kg | 60thùng | Thiếu 3 thùng−5,0% so với định mức |
| Cánh gà chiên1 phiếu | 5 | 213,464kg | 32thùng80 kg | 32thùng | Đủ định mức0,0% so với định mức |
| Như ý1 phiếu | 4 | 170,579kg | 29thùng63,8 kg | 28thùng | Vượt 1 thùng+3,6% so với định mức |
| Mì tương đen1 phiếu | 5 | 210,389kg | 39thùng97,5 kg | 40thùng | Thiếu 1 thùng−2,5% so với định mức |
| Vị tôm1 phiếu | 4 | 152,961kg | 25thùng55 kg | 26thùng | Thiếu 1 thùng−3,8% so với định mức |
| Cả ngày5 phiếu | 28 | 1.071,052kg | 182thùng433,1 kg | 186thùng | Thiếu 4 thùng−2,2% so với định mức |
Thu về gồm cả thùng của sản phẩm chưa có định mức; chênh lệch chỉ tính sản phẩm có định mức. Phiếu đã hủy không được cộng.Tỷ lệ kg NVL / kg thành phẩm: 2,47 (chỉ tham khảo)
Gồm 2 mẻ hỏng: 05/10 Zon Zon (SX2610-017), 12/10 Khoai sấy (SX2610-059)
NVL của mẻ hỏng đã xuất kho và cộng vào cột NVL xuất, nhưng không có thùng nhập kho thành phẩm.
| Sản phẩm | Mẻ | NVL xuấtkg · giá trị đồng | Thùng thu vềthùng · kg | Thùng định mức | Chênh lệch so với định mức | Giá vốn 1 thùngđồng | Tiền hao hụtđồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoai sấy52 phiếu · 1 mẻ hỏng | 520 | 16.957,775kg360.268.272 đ | 3.016thùng7.238,4 kg | 3.120thùng | Thiếu 104 thùng−3,3% so với định mức | 119.452 | 12.526.498 |
| Cánh gà chiên27 phiếu | 153 | 6.543,525kg151.681.032 đ | 950thùng2.375 kg | 974,37thùng | Thiếu 24,37 thùng−2,5% so với định mức | 159.664 | 3.749.031 |
| Như ý26 phiếu | 126 | 5.350,032kg114.151.245 đ | 885thùng1.947 kg | 882thùng | Vượt 3 thùng+0,3% so với định mức | 128.984 | 256.004 |
| Zon Zon14 phiếu · 1 mẻ hỏng | 52 | 2.084,414kg42.617.586 đ | 347thùng694 kg | 364thùng | Thiếu 17 thùng−4,7% so với định mức | 122.817 | 1.997.806 |
| Mì tương đen13 phiếu | 69 | 2.904,016kg63.712.216 đ | 539thùng1.347,5 kg | 552thùng | Thiếu 13 thùng−2,4% so với định mức | 118.204 | 1.490.099 |
| Vị tôm9 phiếu | 44 | 1.682,573kg34.782.817 đ | 275thùng605 kg | 286thùng | Thiếu 11 thùng−3,8% so với định mức | 126.483 | 1.346.569 |
| Tôm xanh7 phiếu | 28 | 1.070,727kg21.988.883 đ | 175thùng385 kg | 182thùng | Thiếu 7 thùng−3,8% so với định mức | 125.651 | 851.305 |
| Gậy LT5 phiếu | 30 | 1.193,994kg25.597.714 đ | 221thùng442 kg | 225thùng | Thiếu 4 thùng−1,8% so với định mức | 115.827 | 455.848 |
| Khoai tây lắc11 phiếu | 33 | 883,3kg34.995.400 đ | 242thùng484 kg | Chưa có định mức | không tính hao hụt | 144.609 | – |
| Cả khoảng164 phiếu · 2 mẻ hỏng | 1.055 | 38.670,356kg849.795.165 đ | 6.650thùng15.517,9 kg | 6.585,37thùng | Thiếu 177,37 thùng−2,7% so với định mức | 127.789 | 22.673.160 |
| Sản phẩm | Mẻ | NVL xuấtkg | Thùng thu vềthùng · kg | Thùng định mức | Chênh lệch so với định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| Khoai sấy52 phiếu · 1 mẻ hỏng | 520 | 16.957,775kg | 3.016thùng7.238,4 kg | 3.120thùng | Thiếu 104 thùng−3,3% so với định mức |
| Cánh gà chiên27 phiếu | 153 | 6.543,525kg | 950thùng2.375 kg | 974,37thùng | Thiếu 24,37 thùng−2,5% so với định mức |
| Như ý26 phiếu | 126 | 5.350,032kg | 885thùng1.947 kg | 882thùng | Vượt 3 thùng+0,3% so với định mức |
| Zon Zon14 phiếu · 1 mẻ hỏng | 52 | 2.084,414kg | 347thùng694 kg | 364thùng | Thiếu 17 thùng−4,7% so với định mức |
| Mì tương đen13 phiếu | 69 | 2.904,016kg | 539thùng1.347,5 kg | 552thùng | Thiếu 13 thùng−2,4% so với định mức |
| Vị tôm9 phiếu | 44 | 1.682,573kg | 275thùng605 kg | 286thùng | Thiếu 11 thùng−3,8% so với định mức |
| Tôm xanh7 phiếu | 28 | 1.070,727kg | 175thùng385 kg | 182thùng | Thiếu 7 thùng−3,8% so với định mức |
| Gậy LT5 phiếu | 30 | 1.193,994kg | 221thùng442 kg | 225thùng | Thiếu 4 thùng−1,8% so với định mức |
| Khoai tây lắc11 phiếu | 33 | 883,3kg | 242thùng484 kg | Chưa có định mức | không tính hao hụt |
| Cả khoảng164 phiếu · 2 mẻ hỏng | 1.055 | 38.670,356kg | 6.650thùng15.517,9 kg | 6.585,37thùng | Thiếu 177,37 thùng−2,7% so với định mức |
Thu về gồm cả thùng của sản phẩm chưa có định mức; chênh lệch chỉ tính sản phẩm có định mức. Phiếu đã hủy không được cộng. 2 phiếu đã hủy (SX2610-019, SX2610-110) ghi đảo cùng ngày gốc nên triệt tiêu.Tỷ lệ kg NVL / kg thành phẩm: 2,49 (chỉ tham khảo)
Không có phiếu mẻ nào ngày Chủ nhật 25/10/2026
Xưởng nghỉ Chủ nhật. Chọn ngày khác hoặc xem cả tháng.
Ngày 30/09/2026 trước ngày bắt đầu dùng phần mềm, chưa có dữ liệu.
Phần mềm ghi sổ từ 01/10/2026. Số liệu tháng 9 vẫn nằm trong file Excel cũ.
Chọn tối đa 13 tháng.
Khoảng 01/09/2025 – 31/10/2026 dài 14 tháng. Rút ngắn khoảng ngày để xem và xuất Excel.