Số liệu lúc 08:40 · 02/11/2026

Lãi lỗ Tạm tính

Tháng 10/2026 · 01/10 – 31/10Lãi theo sản phẩm là lãi gộp; lương và chi phí khác không phân bổ cho sản phẩm
Xuất Excel
Kỳ báo cáo
Tháng
Tháng 10/2026
Doanh thu thuần
1.344,3triệu đ
95 phiếu bán · 7.301 thùng
Lãi gộp
427,4triệu đ
31,8% doanh thu thuần
Chi phí lương
363,7triệu đ
Tạm tính, chưa chốt
Lãi tháng
13,2triệu đ
1,0% doanh thu thuần

Bảng lãi lỗ tháng 10/2026

Bấm một dòng để mở các chứng từ tạo nên số đó
Khoản mụcDiễn giảiSố tiềnđồng% doanh thu thuầnMở
Doanh thu bán hàng95 phiếu bán · 7.301 thùng1.344.835.000Phiếu bán
Giảm trừ doanh thuChiết khấu Tạp hóa Bình An (DC2610-001). Hàng trả lại: không có(500.000)Điều chỉnh
Doanh thu thuần1.344.335.000100%
Giá vốn hàng bánGiá vốn bình quân của 7.301 thùng đã bán(916.982.002)68,2%Nhập – xuất – tồn
Lãi gộp427.352.99831,8%
Hao hụt khoXuất hủy 2 phiếu 896.800 · thiếu kiểm kê 97.200 (KT2610-002)(994.000)0,1%Phiếu kho
Thừa kiểm kê (dòng riêng)KT2610-001: hạt nêm, xô hương vị gà để quên ở kho bao bì. Không trừ lẫn vào hao hụt kho1.669.2500,1%Kiểm kê
Mẻ hỏng2 mẻ: Zon Zon 05/10, Khoai sấy 12/10. NVL đã xuất, không có thùng nhập kho(1.218.323)0,1%Phiếu mẻ
Chi phí lương Tạm tínhBảng lương tháng 10 tạm tính · 45 công nhân · gồm bảo hiểm phần xưởng đóng(363.742.829)27,1%Bảng lương
Chi phí khác (gồm khấu hao)18 phiếu chi tính vào lãi lỗ: gas, vận chuyển, điện, nước, sửa chữa… gồm khấu hao 5.000.000(49.870.000)3,7%
Lãi thángTạm tính: lương chưa chốt, tháng chưa chốt sổ13.197.0961,0%
Hao hụt sản xuất trong tháng: 187,4 thùng · 22.673.160 đ (đã nằm trong giá vốn, không trừ lần nữa)

Lãi gộp theo sản phẩm xếp theo lãi gộp

Sản phẩmThùng bánDoanh thuđồngGiá vốnđồngLãi gộpđồngTỷ lệ lãi gộpthanh: lãi gộp
Khoai sấy3.115576.275.000371.845.531204.429.469
Như ý1.015182.700.000128.003.08954.696.911
Cánh gà chiên946198.660.000149.504.20049.155.800
Mì tương đen610100.650.00069.899.55930.750.441
Vị tôm36066.600.00044.683.82821.916.172
Khoai tây lắc30561.000.00042.172.13918.827.861
Zon Zon43567.425.00049.723.16217.701.838
Tôm xanh26549.025.00032.745.11616.279.884
Gậy LT25042.500.00028.405.37814.094.622
Cả tháng7.3011.344.835.000916.982.002427.852.99831,8%trước giảm trừ 500.000 đ
Giá vốn theo giá vốn bình quân lúc xuất bán. Không trừ lương, chi phí khác.

12 tháng gần nhất triệu đồng

Doanh thu, giá vốn và lợi nhuận 12 tháng (triệu đồng)03006009001.2001.500Chưa dùng phần mềm (trước 01/10/2026)T11T12T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T10 · Doanh thu: 1.344.335.000 đT10 · Giá vốn: 916.982.002 đT10 · Lợi nhuận: 13.197.096 đLãi 13,2 trtriệu đ
Bảng số theo tháng
ThángDoanh thu thuầnGiá vốnLãi (lỗ)
11/2025 – 09/2026chưa dùng phần mềmchưa dùng phần mềmchưa dùng phần mềm
10/20261.344.335.000916.982.00213.197.096